Xem lịch âm hôm nay - ngày mai
Âm lịch hôm nay ngày 05 tháng 11 năm 2026
Âm lịch ngày mai 06 tháng 11 năm 2026
I. Lịch âm hôm ngay ngày 05 tháng 11 năm 2026
Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 05 tháng 11 năm 2026
Âm lịch: ngày 27/9/2026 Tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Hành Mộc - Sao Tỉnh - Trực Thu
Tiết khí: Hàn Lộ : Mát mẻ (Từ ngày 9/10 đến ngày 24/10)
Trạch nhật: Ngày Chế Nhật (Hung): Ngày chế nhật là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu (hung). Trong những ngày này hay gặp rắc rối, tốn công sức nhưng không được việc, do đó không nên triển khai những việc lớn, quan trọng như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, động thổ, khởi công, nhập trạch, nhậm chức...
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 05 tháng 11 năm 2026
Sát Chủ
Không Vong
Không Vong
Thọ Tử
Tuổi xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị
Sao: Tỉnh
Sao Tỉnh là chòm sao tốt thuộc hệ Mộc Tinh, mang tên con Hươu. Chủ về thuận lợi có xây dựng nhà cửa, nếu có thi cử cũng thuận lợi đỗ đạt. Ngoài ra cũng kiêng kỵ việc an táng.
Trực: Thu
Ngày có Trực Thu là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ
Việc nên làm
Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
Việc kiêng kỵ
Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt & việc nên làm
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Sao xấu & việc kiêng kỵ
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
Địa phá: Kỵ xây dựng
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Hoang vu: Xấu mọi việc
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú
II. Lịch âm ngày mai 06 tháng 11 năm 2026
Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 06 tháng 11 năm 2026
Âm lịch: ngày 28/9/2026 Tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Hành Thủy - Sao Quỷ - Trực Khai
Tiết khí: Hàn Lộ : Mát mẻ (Từ ngày 9/10 đến ngày 24/10)
Trạch nhật: Ngày Chế Nhật (Hung): Ngày chế nhật là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu (hung). Trong những ngày này hay gặp rắc rối, tốn công sức nhưng không được việc, do đó không nên triển khai những việc lớn, quan trọng như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, động thổ, khởi công, nhập trạch, nhậm chức...
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 06 tháng 11 năm 2026
Thọ Tử
Sát Chủ
Không Vong
Không Vong
Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Sao: Quỷ
Sao Quỷ mang cầm tinh con Dê, là chòm sao xấu thuộc hệ Kim Tinh. Ngày sao Quỷ gia chủ nên kiêng kỵ làm việc lớn như ký kết hợp đồng, khai trương, kinh doanh, buôn bán.
Trực: Khai
Ngày có Trực Khai là ngày thứ mười một trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra. Ngày có trực này thường được nhiều người sử dụng để làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn vì đây là ngày có nhiều cát lành, may mắn. Bên cạnh đó, cần lưu ý kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ
Việc nên làm
Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
Việc kiêng kỵ
Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt & việc nên làm
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Sao xấu & việc kiêng kỵ
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương