Chọn ngày tốt Động thổ ban nền
Chọn ngày tốt để khởi công là một phương pháp truyền thống trong văn hóa Đông Á, được sử dụng khi bắt đầu xây dựng hoặc động thổ cho các công trình quan trọng như nhà ở, công trình công cộng, hay các dự án lớn. Đây là một phần của nguyên tắc tôn trọng tự nhiên và tạo ra sự cân bằng trong quá trình xây dựng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá ý nghĩa và phương pháp chọn ngày tốt để khởi công.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 1/04/2026 nhằm ngày 14/2/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Thiên Phú, Thiên Quý, Câu Trận, Chu Tước Hắc đạo, Hoang Vu, Không Phòng, Quả Tú, Thổ Ôn, Trùng Tang, Vãng vong |
|
Lịch dương 2 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 2/04/2026 nhằm ngày 15/2/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Ích Hậu, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 3 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 3/04/2026 nhằm ngày 16/2/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Âm Đức, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Tục Thế, Đại Hao, Hoả Tai, Nhân Cách |
|
Lịch dương 4 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 4/04/2026 nhằm ngày 17/2/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Giải, Thiên Đức, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Phúc, Thiên Xá, Yếu Yên, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Kiếp Sát |
|
Lịch dương 5 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 5/04/2026 nhằm ngày 18/2/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Hoang Vu, Ly Sàng, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phi Ma Sát, Thiên Tặc, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 6 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 6/04/2026 nhằm ngày 19/2/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Lục Hợp, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Không, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Quỷ Khốc, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 7 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 7/04/2026 nhằm ngày 20/2/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Cô Thần, Huyền Vũ, Lôi Công, Thổ Cẩm, Trùng Phục |
|
Lịch dương 8 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 2 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Tư Ngày 8/04/2026 nhằm ngày 21/2/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Tuế Hợp, Băng tiêu ngoạ hãm, Địa Phá, Địa Tặc, Lỗ Ban Sát, Nguyệt Hình, Sát Chủ, Thiên Cương, Tội Chỉ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Động thổ ban nền |
|
Lịch dương 9 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 9/04/2026 nhằm ngày 22/2/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Kính Tâm, Sinh Khí, Cửu không, Hoang Vu, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 10 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 10/04/2026 nhằm ngày 23/2/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Ngũ Phú, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long, Thiên Quý, Thiên Xá, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ |
|
Lịch dương 11 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 11/04/2026 nhằm ngày 24/2/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Minh Đường, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thiên Quý, Dương Thác, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thần Cách, Thiên địa chuyển sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Phủ, Trùng Tang |
|
Lịch dương 12 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 2 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 12/04/2026 nhằm ngày 25/2/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: U Vi Tinh, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Động thổ ban nền |
|
Lịch dương 13 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 13/04/2026 nhằm ngày 26/2/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Thiên Phú, Câu Trận, Chu Tước Hắc đạo, Hoang Vu, Không Phòng, Quả Tú, Thổ Ôn, Vãng vong |
|
Lịch dương 14 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 14/04/2026 nhằm ngày 27/2/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Ích Hậu, Thiên Phúc, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 15 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 15/04/2026 nhằm ngày 28/2/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Âm Đức, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Tục Thế, Đại Hao, Hoả Tai, Nhân Cách |
|
Lịch dương 16 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 2 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 16/04/2026 nhằm ngày 29/2/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Giải, Nguyệt Không, Thiên Đức, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Yếu Yên, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Kiếp Sát |
|
Lịch dương 17 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 17/04/2026 nhằm ngày 1/3/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lục Hợp, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Hoang Vu, Ly Sàng |
|
Lịch dương 18 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 18/04/2026 nhằm ngày 2/3/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Đức, Phúc Sinh, Thiên Đức, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Cửu không, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Quỷ Khốc |
|
Lịch dương 19 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 3 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 19/04/2026 nhằm ngày 3/3/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Thành, Tuế Hợp, Địa Tặc, Thổ Cẩm, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Động thổ ban nền |
|
Lịch dương 20 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 20/04/2026 nhằm ngày 4/3/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Mẫu Thương, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Tam Hợp, Thánh Tâm, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Cô Thần, Hoàng Sa, Không Phòng, Lỗ Ban Sát |
|
Lịch dương 21 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 21/04/2026 nhằm ngày 5/3/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Ích Hậu, Thiên Quý, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Thần Cách, Tiểu Hồng Sa, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 22 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 22/04/2026 nhằm ngày 6/3/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Hoàng Ân, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Tục Thế, Hoả Tai, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 23 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 23/04/2026 nhằm ngày 7/3/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Yếu Yên, Câu Trận, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 24 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 24/04/2026 nhằm ngày 8/3/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Thanh Long, Thiên Xá, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Thiên Ôn, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 25 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 25/04/2026 nhằm ngày 9/3/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Âm Đức, Minh Đường, Ngũ Phú, Nguyệt Tài, Hoang Vu, Huyền Vũ, Kiếp Sát, Lôi Công, Nhân Cách, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 26 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 26/04/2026 nhằm ngày 10/3/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Nguyệt Ân, Thiên Phú, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 27 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 3 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Hai Ngày 27/04/2026 nhằm ngày 11/3/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Nguyệt Sát, Chu Tước Hắc đạo, Nguyệt Hư, Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tội Chỉ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Động thổ ban nền |
|
Lịch dương 28 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 28/04/2026 nhằm ngày 12/3/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Kính Tâm, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Đức, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Đại Hao, Nguyệt Yếm đại hoạ, Vãng vong |
|
Lịch dương 29 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 29/04/2026 nhằm ngày 13/3/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lục Hợp, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Hoang Vu, Ly Sàng |
|
Lịch dương 30 Tháng 04 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 30/04/2026 nhằm ngày 14/3/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Phúc Sinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Quý, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Cửu không, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Quỷ Khốc |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Động thổ là gì?
Theo quan niệm truyền thống: “Đất chứa thổ công, sông hà bá”. Do đó, khi muốn bắt đầu xây dựng bất kỳ công trình nào, dù là nhà ở hay công trình, dự án, cũng cần tổ chức lễ động thổ để xin phép thổ công tại nơi đó. Trong quá trình này, các nghi thức cúng và bài khấn là điều không thể thiếu.
Lễ cúng khi động thổ thường bao gồm: gà trống luộc, tôm luộc, thịt lợn luộc, trứng luộc, gạo, muối, trà, rượu, nhang đèn, hoa quả, giấy tiền.
Đồng thời với việc chuẩn bị đầy đủ mâm cúng, gia chủ cũng cần phải chọn ngày tốt, phù hợp với tuổi của mình hoặc người mà mình mượn tuổi để xây nhà (nếu có) để đảm bảo mọi việc diễn ra suôn sẻ.
2. Cách xem ngày động thổ
Ngày Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo phụ thuộc vào ngày trong tháng. Các ô có dấu sao là giờ Hoàng Đạo trong ngày tương ứng.

Giờ Hoàng Đạo.
Ngày Đại Cát và Tiểu Cát
Ngày Đại Cát (tức Can sinh Chi): Canh Tý, Đinh Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Thìn, Ất Tỵ, Giáp Ngọ, Đinh Mùi, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Bính Tuất, Tân Hợi.
Ngày Tiểu Cát (tức Chi sinh Can): Giáp Tý, Nhâm Tý, Tân Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Thìn, Mậu Ngọ, Tân Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu, Tân Hợi, Canh Tuất.
Tháng hợp mệnh với gia chủ hoặc người được mượn tuổi xây nhà (nếu có)
Ngày xấu nên tránh
Ngày xung với tuổi của gia chủ hoặc người được mượn tuổi xây nhà (nếu có)
Phong thủy có lục xung như sau: Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tỵ – Hợi.
Ví dụ: Nếu gia chủ tuổi Dần thì không nên chọn ngày Thân, tương tự với các cặp tương xung còn lại.
Ngày có mệnh khắc với mệnh của gia chủ hoặc người được mượn tuổi xây nhà (nếu có)
Gia chủ mệnh Kim thì nên tránh ngày có mệnh Hỏa, Mộc.
Gia chủ mệnh Mộc thì nên tránh ngày có mệnh Thổ, Kim.
Gia chủ mệnh Thủy thì nên tránh ngày có mệnh Thổ, Hỏa.
Gia chủ mệnh Hỏa thì nên tránh ngày có mệnh Thủy, Kim.
Gia chủ mệnh Thổ thì nên tránh ngày có mệnh Thủy, Mộc.
Cần tránh ngày có mệnh khắc với mệnh của gia chủ theo ngũ hành.
Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Các ngày Dương Công Kỵ Nhật tính theo âm lịch trong năm:
Ngày 13 tháng giêng
Ngày 11 tháng 2
Ngày 9 tháng 3
Ngày 7 tháng 4
Ngày 5 tháng 5
Ngày 3 tháng 6
Ngày 8 , 29 tháng 7
Ngày 27 tháng 8
Ngày 25 tháng 9
Ngày 23 tháng 10
Ngày 21 tháng 11
Ngày 19 tháng 12
Ngày Sát Chủ
Các ngày Sát Chủ tính theo âm lịch trong năm:
| Tháng | Sát Chủ ở các ngày |
| Giêng | Tý |
| 2, 3, 7, 9 | Sửu |
| 4 | Tuất |
| 11 | Mùi |
| 5, 6, 8, 10,12 | Thìn |
Ngày Thọ Tử
Các ngày Thọ Tử tính theo âm lịch trong năm:
| Tháng | Thọ Tử ở các ngày |
| 1 | Bính Tuất |
| 2 | Nhâm Thìn |
| 3 | Tân Hợi |
| 4 | Đinh Tỵ |
| 5 | Mậu Tý |
| 6 | Bính Ngọ |
| 7 | Ất Sửu |
| 8 | Quý Mùi |
| 9 | Giáp Dần |
| 10 | Mậu Thân |
| 11 | Tân Mão |
| 12 | Tân Dậu |
Ngày Vãng Vong
Các ngày Vãng Vong tính theo âm lịch trong năm:
| Tháng | Vãng vong tại các ngày |
| 1 | Dần |
| 2 | Tỵ |
| 3 | Thân |
| 4 | Hợi |
| 5 | Mão |
| 6 | Ngọ |
| 7 | Dậu |
| 8 | Tý |
| 9 | Thìn |
| 10 | Mùi |
| 11 | Tuất |
| 12 | Sửu |
Ngày Nguyệt Kỵ
Các ngày Nguyệt Kỵ tính theo âm lịch trong năm:
Tháng Giêng, 4, 7, 10: mùng 5.
Tháng 2, 5, 8, 11: ngày 14.
Tháng 3, 6, 9, 12: ngày 23.
Các ngày tốt để Động thổ trong lịch Âm
-
Ngày mùng 2: Ngày này được cho là thuận lợi để thực hiện các công việc động thổ như xây dựng hoặc cải tạo. Đặc biệt, ngày mùng 2 được coi là lý tưởng để khởi đầu các dự án mới và đảm bảo sự ổn định và động thổ.
-
Ngày mùng 6: Đây là ngày được coi là tốt để làm công việc động thổ. Ngày mùng 6 thường liên quan đến sự ổn định và động thổ trong gia đình, và thích hợp để thực hiện các dự án xây dựng và cải tạo nhà cửa.
-
Ngày mùng 8: Ngày này được xem là thuận lợi để tiến hành công việc động thổ. Đặt bếp vào ngày mùng 8 có thể mang lại sự ổn định và động thổ trong việc trang trí và sử dụng bếp.
-
Ngày mùng 10: Ngày này cũng được cho là tốt để thực hiện các công việc động thổ như xây dựng, làm móng, hoặc làm việc liên quan đến đất đai. Nhiều người tin rằng đặt bếp vào ngày mùng 10 có thể mang lại sự ổn định và động thổ cho việc sử dụng bếp.
-
Ngày 14: Ngày này cũng được xem là thuận lợi để thực hiện các công việc động thổ trong gia đình. Đặt bếp vào ngày 14 có thể mang lại sự ổn định và động thổ trong việc trang trí và sử dụng bếp.
-
Ngày 16: Ngày này được coi là thuận lợi để thực hiện các công việc động thổ. Đặt bếp vào ngày 16 có thể mang lại sự ổn định và động thổ trong việc sử dụng bếp và trang trí căn bếp.
-
Ngày 18: Ngày này cũng được cho là tốt để làm công việc động thổ. Nhiều người tin rằng đặt bếp vào ngày 18 có thể đem lại sự ổn định và động thổ trong gia đình.
-
Ngày 20: Ngày này cũng được xem là thuận lợi để thực hiện các công việc động thổ. Đặt bếp vào ngày 20 có thể mang lại sự ổn định và động thổ trong việc sử dụng bếp và trang trí căn bếp.
-
Ngày 22: Ngày này được cho là tốt để tiến hành công việc động thổ như xây dựng, đào đất, hay lắp đặt các hệ thống liên quan đến đất đai. Đặt bếp vào ngày 22 có thể mang lại sự ổn định và động thổ trong việc sử dụng bếp.
Các ngày xấu không nên động thổ
Dưới đây là một số ngày trong tháng âm lịch mà một số người coi là không tốt để chọn làm ngày động thổ:
-
Ngày mùng 4: Ngày này thường được xem là không may mắn và có thể gây rủi ro trong việc thực hiện công việc động thổ. Một số người tin rằng thực hiện các công việc động thổ vào ngày mùng 4 có thể mang lại xui xẻo và không thuận lợi.
-
Ngày mùng 7: Ngày này cũng được coi là không tốt để làm công việc động thổ. Một số người tin rằng thực hiện các công việc động thổ vào ngày mùng 7 có thể mang lại xui xẻo và không may mắn.
-
Ngày mùng 13: Ngày này thường được coi là ngày không may mắn và có tiềm ẩn nguy cơ. Một số người tin rằng thực hiện các công việc động thổ vào ngày mùng 13 có thể gây rủi ro và sự bất lợi.
-
Ngày 17: Ngày này cũng được cho là không tốt để làm công việc động thổ. Một số người tin rằng thực hiện các công việc động thổ vào ngày 17 có thể mang lại xui xẻo và sự bất lợi.
NHỮNG ĐIỀU KIÊNG KỴ TRONG NGÀY ĐỘNG THỔ
Động thổ vào ngày, giờ xấu hoặc xung khắc với gia chủ hoặc người cho mượn tuổi làm nhà (nếu có).
Mâm cúng sơ sài, không đầy đủ; người lễ không thành tâm.
Vợ gia chủ đang mang thai thì không nên động thổ
Ngoài ra, người ta cũng thường kiêng không xây nhà cuối năm để tránh kéo từ năm này sang năm kia.
Việc xem ngày tốt để động thổ không chỉ là một truyền thống mà còn mang trong mình những giá trị văn hóa sâu sắc. Đây là một cách để tôn trọng và tương tác với tự nhiên, tạo sự cân bằng và tạo điều kiện thuận lợi cho các công trình xây dựng. Dù cho chúng ta có tin tưởng vào việc xem ngày tốt hay không, việc này vẫn là một phần quan trọng của quá trình xây dựng và đảm bảo sự thịnh vượng và thành công cho các dự án của chúng ta. Hãy tìm hiểu và áp dụng những nguyên tắc này để mang lại sự hài lòng và an lành cho mọi công trình của bạn.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí