Xem lịch âm hôm nay - ngày mai
Âm lịch hôm nay ngày 17 tháng 04 năm 2026
Âm lịch ngày mai 18 tháng 04 năm 2026
I. Lịch âm hôm ngay ngày 17 tháng 04 năm 2026
Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 17 tháng 04 năm 2026
Âm lịch: ngày 1/3/2026 Tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Hành Mộc - Sao Lâu - Trực Chấp
Tiết khí: Thanh Minh : Trời trong sáng (Từ ngày 5/4 đến ngày 21/4)
Trạch nhật: Ngày Ngũ Ly Nhật (Bình thường): Ngày Ngũ Ly Nhật không nên triển khai các việc lớn trong ngày Ngũ Ly nhật vì hay xảy ra bất hòa khiến công việc khó thành. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 17 tháng 04 năm 2026
Thọ Tử
Không Vong
Không Vong
Sát Chủ
Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Sao: Lâu
Thuộc Kim tinh, chòm sao Lâu cầm tinh con chó là một chòm sao tốt. Thích hợp cho gia chủ làm nhiều việc khác nhau như hôn thú, khai trương, xây nhà, kinh doanh đều được thuận lợi.
Trực: Chấp
Ngày có Trực Chấp là ngày thứ sáu trong 12 ngày trực. Khác với Trực Bình, Trực Định thì Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong, an sàng
Việc nên làm
Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
Việc kiêng kỵ
Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt & việc nên làm
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Lục Hợp: Tốt mọi việc
Nguyệt giải: Tốt mọi việc
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Sao xấu & việc kiêng kỵ
Hoang vu: Xấu mọi việc
Ly sàng: Kỵ giá thú
II. Lịch âm ngày mai 18 tháng 04 năm 2026
Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 18 tháng 04 năm 2026
Âm lịch: ngày 2/3/2026 Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Hành Thủy - Sao Vị - Trực Phá
Tiết khí: Thanh Minh : Trời trong sáng (Từ ngày 5/4 đến ngày 21/4)
Trạch nhật: Ngày Chế Nhật (Hung): Ngày chế nhật là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu (hung). Trong những ngày này hay gặp rắc rối, tốn công sức nhưng không được việc, do đó không nên triển khai những việc lớn, quan trọng như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, động thổ, khởi công, nhập trạch, nhậm chức...
Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 18 tháng 04 năm 2026
Không Vong
Thọ Tử
Sát Chủ
Không Vong
Tuổi xung khắc với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Sao: Vị
Chòm sao Vị mang tên con chim trĩ là chòm sao tốt thuộc hệ Thổ Tinh. Đây là chòm sao thuận lợi cho việc xây dựng cát lợi, khai trương kinh doanh buôn bán lớn lời nhiều, sớm giàu có.
Trực: Phá
Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc mở hàng, cưới hỏi, hội họp
Việc nên làm
Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
Việc kiêng kỵ
Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt & việc nên làm
Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Nguyệt Đức(2): Tốt mọi việc
Phúc Sinh: Tốt mọi việc
Thiên đức (1): Tốt mọi việc
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Sao xấu & việc kiêng kỵ
Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng