Chọn ngày tốt Bốc bát hương
Bạn đã bao giờ tự hỏi về bí mật đằng sau việc chọn ngày bốc bát hương, một nghi lễ tâm linh sâu sắc của người Việt? Khám phá những yếu tố thiên văn, phong thủy kỳ bí quyết định ngày lành mạnh, giúp bạn kết nối mạnh mẽ hơn với thế giới tâm linh. Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn và khám phá những điều bạn chưa từng biết về lựa chọn này.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 1/10/2026 nhằm ngày 21/8/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thánh Tâm, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Xá, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Lôi Công, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 2 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 2/10/2026 nhằm ngày 22/8/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Ích Hậu, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Phủ, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 3 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 3/10/2026 nhằm ngày 23/8/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Thiên Quý, Tục Thế, U Vi Tinh, Độc Hoả, Hoả Tai, Ly Sàng, Nguyệt Hoả, Quỷ Khốc, Tam Tang |
|
Lịch dương 4 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 4/10/2026 nhằm ngày 24/8/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Giải, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quý, Yếu Yên, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn, Trùng Tang |
|
Lịch dương 5 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 5/10/2026 nhằm ngày 25/8/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao, Vãng vong |
|
Lịch dương 6 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 6/10/2026 nhằm ngày 26/8/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Đại Hao |
|
Lịch dương 7 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 7/10/2026 nhằm ngày 27/8/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Đức, Thiên Phúc, Hoàng Sa, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 8 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 8/10/2026 nhằm ngày 28/8/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Âm Thác, Hoang Vu, Không Phòng, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phi Ma Sát, Thần Cách, Thiên Tặc, Tội Chỉ, Trùng Phục |
|
Lịch dương 9 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 9/10/2026 nhằm ngày 29/8/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư |
|
Lịch dương 10 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 10/10/2026 nhằm ngày 1/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 11 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 11/10/2026 nhằm ngày 2/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Xá, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ |
|
Lịch dương 12 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 12/10/2026 nhằm ngày 3/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Trùng Phục, Trùng Tang, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 13 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 13/10/2026 nhằm ngày 4/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 14 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 14/10/2026 nhằm ngày 5/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên địa chuyển sát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 15 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 15/10/2026 nhằm ngày 6/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Nguyệt Không, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 16 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 16/10/2026 nhằm ngày 7/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 17 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 17/10/2026 nhằm ngày 8/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Phổ Hộ, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 18 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 18/10/2026 nhằm ngày 9/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 19 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 19/10/2026 nhằm ngày 10/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử |
|
Lịch dương 20 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 20/10/2026 nhằm ngày 11/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Lục Hợp, Thánh Tâm, Câu Trận, Hoang Vu |
|
Lịch dương 21 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 21/10/2026 nhằm ngày 12/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long, Thiên Xá, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Vãng vong |
|
Lịch dương 22 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 22/10/2026 nhằm ngày 13/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 23 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 23/10/2026 nhằm ngày 14/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ |
|
Lịch dương 24 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 24/10/2026 nhằm ngày 15/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 25 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 25/10/2026 nhằm ngày 16/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 26 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 26/10/2026 nhằm ngày 17/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 27 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 27/10/2026 nhằm ngày 18/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 28 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 28/10/2026 nhằm ngày 19/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 29 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 29/10/2026 nhằm ngày 20/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Đức, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 30 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 30/10/2026 nhằm ngày 21/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 31 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 31/10/2026 nhằm ngày 22/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Tam Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Bốc Bát Hương Là Gì? Tại Sao Cần Bốc Bát Hương?
Bốc bát hương là nghi thức tâm linh trong văn hóa người Việt và một số quốc gia Châu Á khác, liên quan đến việc thay thế hoặc làm mới bát hương thờ cúng tổ tiên, thần linh. Nghi lễ này thường được thực hiện vào các ngày đặc biệt hoặc khi bát hương đã cũ, hư hỏng. Bốc bát hương đòi hỏi sự tỉ mỉ và cẩn trọng, tuân theo các quy tắc phong thủy để đảm bảo sự linh thiêng và mang lại bình an, tài lộc cho gia đình.
Việc xem ngày bốc bát hương (thay bát hương mới) thường được thực hiện vào cuối năm, đặc biệt là trước ngày ông Táo về trời (23 tháng Chạp âm lịch) hoặc trong khoảng thời gian từ 23 tháng Chạp đến trước đêm 30 Tết. Tuy nhiên, nếu gia chủ muốn chọn ngày tốt hơn, có thể tham khảo các ngày có sao tốt chiếu như Đại An, Tốc Hỷ, và Tiểu Cát, đồng thời tránh những ngày xung khắc với tuổi của mình và các ngày xấu như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.
Lý Do Cần Xem Ngày Tốt Khi Bốc Bát Hương
-
Ý nghĩa tâm linh: Bát hương là nơi cư ngụ của thần linh và tổ tiên. Chọn đúng ngày giúp kết nối tâm linh thuận lợi, cầu bình an – may mắn.
-
Ảnh hưởng phong thủy: Chọn đúng ngày – giờ giúp cân bằng âm dương, hỗ trợ sức khỏe và vận khí gia đình.
-
Tránh rủi ro không đáng có: Tránh các ngày xấu giúp tránh năng lượng xung khắc, hạn chế những điều không may.
Thời điểm nên bốc bát hương:
-
Cuối năm (tháng Chạp âm lịch):
Đây là thời điểm phổ biến nhất để bốc bát hương, đặc biệt là vào ngày 23 tháng Chạp (ngày cúng ông Công ông Táo).
-
Tháng Giêng âm lịch:
Nếu không bốc được vào tháng Chạp, có thể chọn tháng Giêng (sau Tết).
-
Các tháng mùa xuân hoặc mùa thu:
Âm dương giao hòa, vạn vật hòa hợp nên thích hợp cho các nghi lễ tâm linh.
2. Hướng dẫn xem Ngày Tốt, Giờ Tốt Bốc Bát Hương Năm 2026
Việc chọn ngày tốt để bốc bát hương rất quan trọng vì nó giúp gia tăng hiệu quả của nghi lễ, mang lại sự thuận lợi và may mắn. Chọn ngày tốt theo phong thủy và thiên văn học giúp tránh những ngày xấu, giảm thiểu rủi ro và xui xẻo có thể xảy ra.
Bạn có thể tham khảo các nguồn thông tin tại website Lịch Dương Âm để tra cứu ngày tốt xấu chính xác và miễn phí.
Cách Xem Ngày Tốt Bốc Bát Hương:
2.1. Chọn Ngày Hoàng Đạo
-
Chọn ngày Hoàng đạo:
- Ngày Đại An: Mọi việc đều thuận lợi, đặc biệt tốt cho các nghi lễ tâm linh.
- Ngày Tốc Hỷ: Mang lại tin vui, may mắn.
- Ngày Tiểu Cát: Ngày tốt, tuy không bằng Đại An.
2.2. Chọn ngày có sao tốt chiếu như:
Sao Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thiên Quý, Tuế Hợp, sao Thiên Thành, Thanh Long
2.3. Chọn ngày có Trực tốt như: Trực Mãn, Trực Thu
2.4. Tránh các ngày xấu:
- Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27)
- Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23)
- Sát Chủ
- Không Vong
- Dương Công Kỵ
2.5. Không nên bốc vào các tiết giao mùa: Lập Xuân, Đông Chí, Hạ Chí
2.6 Xem Tuổi Hợp Với Ngày
-
Dựa vào tuổi âm lịch của người thực hiện để chọn ngày hợp ngũ hành.
-
Người bốc nên là trưởng nam hoặc người lớn tuổi có đức độ, không đang chịu tang, không trong thời gian kiêng cữ.
3. Chọn Giờ Hoàng Đạo Trong Ngày
-
Các giờ tốt thường dùng: Giờ Tý, Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
-
Nên bốc vào buổi sáng sớm, tránh ban đêm hoặc lúc âm khí nặng (23h–3h).
4. Bốc Bát Hương Thần Tài
Nghi lễ bốc bát hương thần tài thường được tiến hành vào dịp Tết, ngày vía Thần Tài, khai trương…
-
Chuẩn bị kỹ lưỡng về lễ vật, thời gian và người thực hiện
-
Cần kiêng kỵ một số ngày và chọn giờ hoàng đạo kỹ càng hơn
Lưu ý: Người thực hiện việc bốc bát hương nên là người có tuổi không xung khắc với ngày chọn và tốt nhất là có tuổi hợp với Thần Tài, Thổ Địa:
- Nên chọn người tuổi Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu để thực hiện nghi lễ
- Tránh để người tuổi Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi thực hiện nếu không xem kỹ sự tương hợp
- Người thực hiện phải tâm sạch, ý tịnh, không đang trong kỳ kinh nguyệt (với phụ nữ) hoặc có tang sự
5. Quy Trình Chuẩn Khi Bốc Bát Hương
Chuẩn bị:
-
Bát hương mới hoặc bát cũ nếu dùng lại
-
Tro nếp sạch, cốt thất bảo (vàng, bạc, ngọc, thủy tinh...)
-
Rượu gừng, khăn sạch, đũa sạch
-
Văn khấn, hương, hoa, nước sạch, đèn nến
Các bước thực hiện:
-
Lau chùi sạch bàn thờ, thắp hương xin phép tổ tiên/thần linh
-
Tháo tro cũ, rửa sạch bát hương
-
Đặt cốt thất bảo xuống đáy bát
-
Đổ tro mới, dùng đũa tạo hình và lỗ cắm hương
-
Thắp hương, đọc văn khấn an vị bát hương mới
6. Văn Khấn Bốc Bát Hương Cuối Năm
Nam Mô A Di Đà Phật! (3 lần) Con lạy chín phương trời mười phương Phật. Con kính lạy các chư vị thần linh, hiển linh, hiển pháp, pháp thuật vô biên. Hôm nay là ngày …. tháng …. năm …. Tên con là … (Tín chủ của …. địa chỉ …..) Con làm lễ bốc bát hương mới (thay bàn thờ mới), mục đích con xin cầu……, cầu tài đắc tài, cầu lộc đắc lộc, ăn nên làm ra, cầu được ước thấy, vạn sự như ý. Con xin kính lạy các cụ tổ tiên nội ngoại sống khôn thác thiêng, hôm nay con làm lễ bốc bát hương mới (thay bàn thờ mới), kính xin các cụ về phù hộ độ trì cho con cho cháu mạnh khoẻ, an ninh khang thái, mọi việc được hanh thông. Con kính lạy các bà cô tổ ông mãnh nội ngoại sống khôn chết thiêng cho con cầu... Nam Mô A Di Đà Phật! (3 lần)Lưu ý: Cúng xong, hương cháy hết đợt thứ nhất, sau khi thắp đợt thứ hai thì bắt đầu hóa tiền vàng, tờ văn khấn. Vãi gạo, muối ra trước cửa ngõ (vãi riêng từng thứ). Lúc tàn hết hương thì xin hạ lễ. Lúc tàn hết hương thì xin hạ lễ, đem thịt và trứng sống luộc chín.
7. Những Điều Nên Làm Và Kiêng Kỵ
Nên làm:
-
Đặt bát hương đúng vị trí
-
Lau dọn nhẹ nhàng, giữ sạch sẽ
-
Tỉa chân nhang số lẻ
-
Dùng khăn sạch, không dời bài vị
-
Trang phục trang nghiêm: Mặc trang phục trang nghiêm khi lau dọn.
Không nên:
-
Làm vào ngày xấu, giờ xấu. Tránh ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ.
-
Không làm vào buổi tối có âm khí mạnh: Thực hiện vào ban ngày.
-
Không làm lúc tâm trạng không tốt: Thực hiện khi bình tĩnh, thanh tịnh.
-
Bốc khi đang bệnh, có tang, phụ nữ trong kỳ
-
Dùng vật phẩm trôi nổi, bùa chú không rõ nguồn gốc
-
Đổ tro bừa bãi, làm đổ tro khi hành lễ
-
Không thổi tắt lửa mà để hương cháy đều.
- Xử lý khi bát hương bốc cháy: Không nên dùng nước dập lửa, hãy để cháy hết
Kết luận
Bốc bát hương là nghi lễ tâm linh quan trọng cần được thực hiện đúng cách, vào ngày – giờ hợp tuổi để mang lại bình an, tài lộc cho gia đình. Dù là bát hương gia tiên hay bát hương Thần Tài – Thổ Địa, sự chuẩn bị chu đáo cùng lòng thành là yếu tố quan trọng nhất.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí