Chọn ngày tốt Khai trương
Xem ngày tốt để khai trương là một phương pháp truyền thống đã tồn tại từ lâu trong nền văn hóa Á Đông. Trên cơ sở niềm tin vào sự tác động của ngày tháng và các yếu tố phong thủy, việc chọn ngày khai trương được coi là quyết định quan trọng để đảm bảo một bước khởi đầu thành công cho doanh nghiệp mới. Hãy cùng tìm hiểu về ý nghĩa và lợi ích của việc xem ngày tốt để khai trương.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 1/10/2026 nhằm ngày 21/8/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thánh Tâm, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Xá, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Lôi Công, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 2 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 2/10/2026 nhằm ngày 22/8/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Ích Hậu, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Phủ, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 3 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 3/10/2026 nhằm ngày 23/8/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Thiên Quý, Tục Thế, U Vi Tinh, Độc Hoả, Hoả Tai, Ly Sàng, Nguyệt Hoả, Quỷ Khốc, Tam Tang |
|
Lịch dương 4 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 8 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 4/10/2026 nhằm ngày 24/8/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Giải, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quý, Yếu Yên, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn, Trùng Tang Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 5 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 5/10/2026 nhằm ngày 25/8/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao, Vãng vong |
|
Lịch dương 6 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 6/10/2026 nhằm ngày 26/8/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Đại Hao |
|
Lịch dương 7 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 7/10/2026 nhằm ngày 27/8/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Đức, Thiên Phúc, Hoàng Sa, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 8 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 8/10/2026 nhằm ngày 28/8/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Âm Thác, Hoang Vu, Không Phòng, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phi Ma Sát, Thần Cách, Thiên Tặc, Tội Chỉ, Trùng Phục |
|
Lịch dương 9 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 9/10/2026 nhằm ngày 29/8/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư |
|
Lịch dương 10 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 10/10/2026 nhằm ngày 1/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 11 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 11/10/2026 nhằm ngày 2/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Xá, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 12 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 12/10/2026 nhằm ngày 3/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Trùng Phục, Trùng Tang, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 13 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 13/10/2026 nhằm ngày 4/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 14 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 14/10/2026 nhằm ngày 5/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên địa chuyển sát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 15 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 15/10/2026 nhằm ngày 6/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Nguyệt Không, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 16 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 16/10/2026 nhằm ngày 7/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 17 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 17/10/2026 nhằm ngày 8/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Phổ Hộ, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 18 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 18/10/2026 nhằm ngày 9/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 19 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Hai Ngày 19/10/2026 nhằm ngày 10/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 20 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 20/10/2026 nhằm ngày 11/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Lục Hợp, Thánh Tâm, Câu Trận, Hoang Vu |
|
Lịch dương 21 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 21/10/2026 nhằm ngày 12/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long, Thiên Xá, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Vãng vong |
|
Lịch dương 22 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 22/10/2026 nhằm ngày 13/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 23 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 23/10/2026 nhằm ngày 14/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 24 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 24/10/2026 nhằm ngày 15/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 25 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 25/10/2026 nhằm ngày 16/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 26 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 26/10/2026 nhằm ngày 17/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 27 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 27/10/2026 nhằm ngày 18/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 28 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 28/10/2026 nhằm ngày 19/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 29 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 29/10/2026 nhằm ngày 20/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Đức, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 30 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 30/10/2026 nhằm ngày 21/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 31 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Bảy Ngày 31/10/2026 nhằm ngày 22/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Tam Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Vì Sao Cần Xem Ngày Khai Trương?
Khai trương là khởi đầu cho một hành trình kinh doanh mới. Trong văn hóa Á Đông, việc chọn ngày tốt khai trương không chỉ là niềm tin tâm linh mà còn là cách để kích hoạt vận may, thu hút tài lộc và tránh những điều xui xẻo ngay từ bước đầu.
2. Cách chọn ngày Khai Trương Tốt?
Một ngày được xem là đẹp để khai trương cần hội tụ các yếu tố sau:
2.1 Ngày Hoàng Đạo: Là ngày có các thần thiện chiếu soi, cát lành, làm việc gì cũng thuận. Ngày hoàng đạo thường có các sao tốt như:
-
Thiên Đức
-
Nguyệt Đức
-
Thiên Hỷ
-
Sinh Khí
-
Lộc Mã
-
Thiên Tài, Địa Tài, Nguyệt Tài
-
Giải Thần, Phúc Sinh, Mẫu Thương, Phúc Hậu
2.2. Ngày có trực cát: Ưu tiên các trực như:
-
Trực Khai (tốt nhất cho khai trương)
-
Trực Mãn (cát tường, thu hút tài lộc)
-
Trực Thành (mọi việc hanh thông)
-
Trực Thâu (thu vào, sinh tài khí)
2.3 Ngày hợp tuổi: Dựa vào Can – Chi – Mệnh để chọn ngày tương sinh, tránh ngày xung khắc với tuổi chủ mệnh.
2.4 Không phạm ngày xấu như:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)
-
Sát Chủ (xem theo tháng âm lịch)
-
Vãng Vong, Không Vong, Thọ Tử, Ngày Hắc Đạo
-
Ngày trùng tang, trùng phục (theo Ngọc Hạp Thông Thư)
-
Ngày xấu theo sao: Thiên Cương, Thiên Hỏa, Địa Hỏa, Kiếp Sát, Nguyệt Hình, Lôi Công, Thiên Tặc, v.v.
2.5. Sao Tốt Nên Có Khi Chọn Ngày Khai Trương
-
Thiên Đức – Nguyệt Đức: Giải hung hóa cát, đại cát đại lợi
-
Thiên Hỷ – Phúc Hậu: Mang niềm vui, phúc khí
-
Sinh Khí – Lộc Mã – Thiên Tài – Nguyệt Tài: Rất tốt để khai tài lộc, mở cửa hàng, bắt đầu buôn bán
-
Thiên Giải – Giải Thần: Giải trừ hung khí, tăng cát khí
-
Hoạt Điệu, Phúc Sinh: Cầu gì được nấy, dễ phát triển
2.6 Các Sao Hung Cần Tránh Khi Khai Trương
-
Thiên Cương, Thiên Hỏa, Địa Hỏa: Gây xung đột, lục đục nội bộ
-
Sát Chủ – Thọ Tử – Vãng Vong – Không Vong: Mang sát khí, hao tán tài lộc
-
Nguyệt Hình – Nguyệt Yếm – Nguyệt Phá: Không tốt cho việc khởi đầu
-
Trùng Tang – Trùng Phục: Đại kỵ mở hàng, khởi sự
-
Lôi Công, Thổ Phủ, Thổ Ôn: Không hợp động thổ hay khai mở
2.7 Các Ngày Xấu Tuyệt Đối Tránh Khai Trương
| Tên Ngày Xấu | Lý Do |
|---|---|
| Tam Nương | Đại kỵ khai trương (3, 7, 13, 18, 22, 27 AL) |
| Nguyệt Kỵ | Xui rủi, không may mắn (5, 14, 23 AL) |
| Sát Chủ | Mang sát khí, dễ hao tài tán lộc |
| Thọ Tử | Trăm sự đều kỵ, sinh khí tiêu tán |
| Vãng Vong | Việc mới dễ không thành, hao hụt |
| Không Vong | Mất mát, bỏ lỡ cơ hội |
| Ngày Hắc Đạo | Thần ác cai quản, tránh đại sự |
| Ngày có sao xấu chiếu | Gây tai họa, trục trặc khai trương |
3. Chọn Giờ Đẹp Khai Trương
Ngoài chọn ngày, giờ khai trương cũng rất quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo như:
-
Giờ Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
-
Tránh giờ có sao xấu như: Giờ Sát Chủ, Giờ Thọ Tử, Giờ Không Vong (xem theo tháng và ngày cụ thể)
Ví Dụ Ngày Tốt Khai Trương 2025 (Giáp Thìn)
-
Mùng 6 Tết (3/2/2025) – Ngày Ất Sửu – Tốc Hỷ, trực Khai, giờ Ngọ hoàng đạo
-
Mùng 9 Tết (6/2/2025) – Ngày Mậu Thìn – Đại An, trực Mãn, có sao Thiên Đức
-
Ngày 16/3/2025 – Ngày Tân Mùi – trực Thành, sao Sinh Khí
6. Hướng dẫn cách cúng khai trương đúng cách
Sau khi đã lựa chọn được ngày tốt để khai trương, thì trong ngày đó bạn cần thực hiện các công việc sau:
- Chuẩn bị mâm cúng khai trương một cách chu đáo. Món chính có thể là gà luộc hoặc heo quay, tùy thuộc vào điều kiện của bạn.
- Chủ công ty thắp nhang và đọc văn khấn khai trương
- Khi nhang đã cháy hết, thì bái ba lần rồi hóa vàng
7. Những lưu ý khác đối với việc làm lễ khai trương
- Sau khi đã xác định được ngày tốt để khai trương, bạn nên sắp xếp mọi công việc để tổ chức khai trương đúng ngày, hạn chế việc thay đổi ngày giờ liên tục.
- Bên cạnh việc xem ngày tốt khai trương, bạn cũng nên xem thêm giờ tốt khai trương. Nên chọn thời gian vào buổi sáng.
- Khi chuyển địa điểm kinh doanh tới nơi mới, bạn có thể thỉnh thần tài thổ địa mới. Tuy nhiên, cũng có một số người gắn bó với thần tài thổ địa cũ, và nhận thấy họ “hợp” với gia đình của mình, giúp việc làm ăn luôn thuận lợi. Do đó, bạn có thể chuyển bàn thờ thần tài thổ địa về nhà mới để hai vị này tiếp tục đi theo phù hộ.
- Ngoài việc xem ngày tốt khai trương, việc xem tuổi mở hàng khai trương cũng rất quan trọng. Điều này có nghĩa là bạn sẽ lựa chọn người mua hàng đầu tiên cho cơ sở của mình. Người đó nên là một người hợp tuổi với chủ cơ sở, thành đạt, vui vẻ,… Bạn có thể chủ động sắp xếp trước.
- Khai trương nên kèm theo chương trình khuyến mãi để thu hút sự chú ý của mọi người, đồng thời giới thiệu thương hiệu của bạn đến với khách hàng.
Việc chọn ngày tốt để khai trương không chỉ là một truyền thống tín ngưỡng, mà còn mang ý nghĩa sâu xa và quan trọng trong việc bắt đầu hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp. Thông qua việc lựa chọn một ngày tốt, doanh nghiệp có thể tạo ra sự cân bằng năng lượng, thu hút vận may và tạo điều kiện thuận lợi cho sự thành công. Tuy nhiên, dù có tin vào việc chọn ngày tốt hay không, điều quan trọng nhất vẫn là sự chuẩn bị kỹ lưỡng và chuyên nghiệp trong quá trình khai trương. Hãy tận dụng mọi cơ hội và tạo ra một ngày khai trương đáng nhớ, để bước vào hành trình kinh doanh với đầy đủ sự tự tin và triển vọng.
Kết Luận
Chọn ngày khai trương tốt là bước đầu tiên để tạo dựng nền tảng phát tài phát lộc cho cửa hàng hoặc doanh nghiệp. Hãy chọn ngày hoàng đạo, trực cát, có nhiều sao tốt chiếu, hợp tuổi và tránh tuyệt đối các ngày xấu như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ...
Lưu ý: Nên kết hợp cả ngày – giờ – tuổi – hướng xuất hành để tối ưu hóa tài lộc và vượng khí.
Tra cứu thêm tại: Lichduongam.com hoặc liên hệ chuyên gia phong thủy để xem chi tiết theo tuổi, năm sinh.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí