Chọn ngày tốt Khai trương
Xem ngày tốt để khai trương là một phương pháp truyền thống đã tồn tại từ lâu trong nền văn hóa Á Đông. Trên cơ sở niềm tin vào sự tác động của ngày tháng và các yếu tố phong thủy, việc chọn ngày khai trương được coi là quyết định quan trọng để đảm bảo một bước khởi đầu thành công cho doanh nghiệp mới. Hãy cùng tìm hiểu về ý nghĩa và lợi ích của việc xem ngày tốt để khai trương.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 3 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 1/05/2026 nhằm ngày 15/3/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Tuế Hợp, Địa Tặc, Thổ Cẩm, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 2 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 2/05/2026 nhằm ngày 16/3/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Mẫu Thương, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Không, Tam Hợp, Thánh Tâm, Thiên Hỷ, Cô Thần, Hoàng Sa, Không Phòng, Lỗ Ban Sát |
|
Lịch dương 3 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 3/05/2026 nhằm ngày 17/3/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Thần Cách, Tiểu Hồng Sa, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 4 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 4/05/2026 nhằm ngày 18/3/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Hoàng Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Tục Thế, Hoả Tai, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 5 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 5/05/2026 nhằm ngày 19/3/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Yếu Yên, Câu Trận, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên Lại, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 6 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 6/05/2026 nhằm ngày 20/3/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Thiên Ôn, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 7 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 7/05/2026 nhằm ngày 21/3/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Tị, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Âm Đức, Minh Đường, Ngũ Phú, Nguyệt Tài, Hoang Vu, Huyền Vũ, Kiếp Sát, Lôi Công, Nhân Cách |
|
Lịch dương 8 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 8/05/2026 nhằm ngày 22/3/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Phú, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 9 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 3 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Bảy Ngày 9/05/2026 nhằm ngày 23/3/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Nguyệt Sát, Chu Tước Hắc đạo, Nguyệt Hư, Sát Chủ, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tội Chỉ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 10 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 10/05/2026 nhằm ngày 24/3/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Kính Tâm, Tam Hợp, Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Đại Hao, Nguyệt Yếm đại hoạ, Vãng vong |
|
Lịch dương 11 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 11/05/2026 nhằm ngày 25/3/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lục Hợp, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Thiên Quý, Hoang Vu, Ly Sàng |
|
Lịch dương 12 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 12/05/2026 nhằm ngày 26/3/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Cửu không, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Quỷ Khốc |
|
Lịch dương 13 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 3 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Tư Ngày 13/05/2026 nhằm ngày 27/3/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Cát Khánh, Mẫu Thương, Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Thành, Tuế Hợp, Địa Tặc, Thổ Cẩm, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 14 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 14/05/2026 nhằm ngày 28/3/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Mẫu Thương, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Tam Hợp, Thánh Tâm, Thiên Hỷ, Thiên Xá, Cô Thần, Hoàng Sa, Không Phòng, Lỗ Ban Sát |
|
Lịch dương 15 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 15/05/2026 nhằm ngày 29/3/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Ích Hậu, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Thần Cách, Tiểu Hồng Sa, Trùng Phục, Trùng Tang, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 16 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 30 Tháng 3 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 16/05/2026 nhằm ngày 30/3/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Hoàng Ân, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Tục Thế, Hoả Tai, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 17 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 4 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 17/05/2026 nhằm ngày 1/4/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mão, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Âm Đức, Mẫu Thương, Phổ Hộ, Sinh Khí, Thiên Đức, Thiên Phúc, Huyền Vũ, Lỗ Ban Sát, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 18 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 18/05/2026 nhằm ngày 2/4/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Nguyệt Sát, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Trùng Phục, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 19 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 4 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Ba Ngày 19/05/2026 nhằm ngày 3/4/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Tị, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Lục Bất Thành, Thổ Phủ, Thọ Tử, Tiểu Hồng Sa Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 20 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 20/05/2026 nhằm ngày 4/4/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Nguyệt Không, Thanh Long, Thánh Tâm, Thiên Xá, U Vi Tinh, Hoàng Sa, Ly Sàng, Nguyệt Kiến chuyển sát |
|
Lịch dương 21 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 21/05/2026 nhằm ngày 5/4/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Ích Hậu, Lộc khố, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Tài, Thiên Phú, Cửu không, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phủ Đầu Dát, Quả Tú, Tam Tang, Thiên Tặc, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 22 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 22/05/2026 nhằm ngày 6/4/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thân, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Lục Hợp, Ngũ Phú, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Tục Thế, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Hoả Tai, Hoang Vu, Lôi Công, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tiểu Hao, Trùng Tang |
|
Lịch dương 23 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 23/05/2026 nhằm ngày 7/4/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Quý, Yếu Yên, Chu Tước Hắc đạo, Đại Hao, Ngũ Quỹ, Thiên Hoả, Thiên Ngục |
|
Lịch dương 24 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 24/05/2026 nhằm ngày 8/4/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Tuế Hợp, Địa Tặc, Không Phòng, Quỷ Khốc |
|
Lịch dương 25 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 25/05/2026 nhằm ngày 9/4/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Dịch Mã, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng vong |
|
Lịch dương 26 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 26/05/2026 nhằm ngày 10/4/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tý, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Nguyệt Đức, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Hoang Vu, Thiên Lại |
|
Lịch dương 27 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 27/05/2026 nhằm ngày 11/4/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Sửu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Thành, Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 28 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 28/05/2026 nhằm ngày 12/4/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Kính Tâm, Mẫu Thương, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Băng tiêu ngoạ hãm, Địa Phá, Độc Hoả, Kiếp Sát, Ly Sàng, Nguyệt Hoả, Thiên Cương, Thiên Ôn, Thổ Cẩm, Trùng Phục |
|
Lịch dương 29 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 4 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 29/05/2026 nhằm ngày 13/4/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Mão, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Âm Đức, Mẫu Thương, Phổ Hộ, Sinh Khí, Thiên Phúc, Huyền Vũ, Lỗ Ban Sát, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 30 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 30/05/2026 nhằm ngày 14/4/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Đại Hồng Sa, Nguyệt Không, Phúc Sinh, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Nguyệt Sát, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 31 Tháng 05 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 4 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 31/05/2026 nhằm ngày 15/4/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Tị, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Lục Bất Thành, Thổ Phủ, Thọ Tử, Tiểu Hồng Sa Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Vì Sao Cần Xem Ngày Khai Trương?
Khai trương là khởi đầu cho một hành trình kinh doanh mới. Trong văn hóa Á Đông, việc chọn ngày tốt khai trương không chỉ là niềm tin tâm linh mà còn là cách để kích hoạt vận may, thu hút tài lộc và tránh những điều xui xẻo ngay từ bước đầu.
2. Cách chọn ngày Khai Trương Tốt?
Một ngày được xem là đẹp để khai trương cần hội tụ các yếu tố sau:
2.1 Ngày Hoàng Đạo: Là ngày có các thần thiện chiếu soi, cát lành, làm việc gì cũng thuận. Ngày hoàng đạo thường có các sao tốt như:
-
Thiên Đức
-
Nguyệt Đức
-
Thiên Hỷ
-
Sinh Khí
-
Lộc Mã
-
Thiên Tài, Địa Tài, Nguyệt Tài
-
Giải Thần, Phúc Sinh, Mẫu Thương, Phúc Hậu
2.2. Ngày có trực cát: Ưu tiên các trực như:
-
Trực Khai (tốt nhất cho khai trương)
-
Trực Mãn (cát tường, thu hút tài lộc)
-
Trực Thành (mọi việc hanh thông)
-
Trực Thâu (thu vào, sinh tài khí)
2.3 Ngày hợp tuổi: Dựa vào Can – Chi – Mệnh để chọn ngày tương sinh, tránh ngày xung khắc với tuổi chủ mệnh.
2.4 Không phạm ngày xấu như:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)
-
Sát Chủ (xem theo tháng âm lịch)
-
Vãng Vong, Không Vong, Thọ Tử, Ngày Hắc Đạo
-
Ngày trùng tang, trùng phục (theo Ngọc Hạp Thông Thư)
-
Ngày xấu theo sao: Thiên Cương, Thiên Hỏa, Địa Hỏa, Kiếp Sát, Nguyệt Hình, Lôi Công, Thiên Tặc, v.v.
2.5. Sao Tốt Nên Có Khi Chọn Ngày Khai Trương
-
Thiên Đức – Nguyệt Đức: Giải hung hóa cát, đại cát đại lợi
-
Thiên Hỷ – Phúc Hậu: Mang niềm vui, phúc khí
-
Sinh Khí – Lộc Mã – Thiên Tài – Nguyệt Tài: Rất tốt để khai tài lộc, mở cửa hàng, bắt đầu buôn bán
-
Thiên Giải – Giải Thần: Giải trừ hung khí, tăng cát khí
-
Hoạt Điệu, Phúc Sinh: Cầu gì được nấy, dễ phát triển
2.6 Các Sao Hung Cần Tránh Khi Khai Trương
-
Thiên Cương, Thiên Hỏa, Địa Hỏa: Gây xung đột, lục đục nội bộ
-
Sát Chủ – Thọ Tử – Vãng Vong – Không Vong: Mang sát khí, hao tán tài lộc
-
Nguyệt Hình – Nguyệt Yếm – Nguyệt Phá: Không tốt cho việc khởi đầu
-
Trùng Tang – Trùng Phục: Đại kỵ mở hàng, khởi sự
-
Lôi Công, Thổ Phủ, Thổ Ôn: Không hợp động thổ hay khai mở
2.7 Các Ngày Xấu Tuyệt Đối Tránh Khai Trương
| Tên Ngày Xấu | Lý Do |
|---|---|
| Tam Nương | Đại kỵ khai trương (3, 7, 13, 18, 22, 27 AL) |
| Nguyệt Kỵ | Xui rủi, không may mắn (5, 14, 23 AL) |
| Sát Chủ | Mang sát khí, dễ hao tài tán lộc |
| Thọ Tử | Trăm sự đều kỵ, sinh khí tiêu tán |
| Vãng Vong | Việc mới dễ không thành, hao hụt |
| Không Vong | Mất mát, bỏ lỡ cơ hội |
| Ngày Hắc Đạo | Thần ác cai quản, tránh đại sự |
| Ngày có sao xấu chiếu | Gây tai họa, trục trặc khai trương |
3. Chọn Giờ Đẹp Khai Trương
Ngoài chọn ngày, giờ khai trương cũng rất quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo như:
-
Giờ Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
-
Tránh giờ có sao xấu như: Giờ Sát Chủ, Giờ Thọ Tử, Giờ Không Vong (xem theo tháng và ngày cụ thể)
Ví Dụ Ngày Tốt Khai Trương 2025 (Giáp Thìn)
-
Mùng 6 Tết (3/2/2025) – Ngày Ất Sửu – Tốc Hỷ, trực Khai, giờ Ngọ hoàng đạo
-
Mùng 9 Tết (6/2/2025) – Ngày Mậu Thìn – Đại An, trực Mãn, có sao Thiên Đức
-
Ngày 16/3/2025 – Ngày Tân Mùi – trực Thành, sao Sinh Khí
6. Hướng dẫn cách cúng khai trương đúng cách
Sau khi đã lựa chọn được ngày tốt để khai trương, thì trong ngày đó bạn cần thực hiện các công việc sau:
- Chuẩn bị mâm cúng khai trương một cách chu đáo. Món chính có thể là gà luộc hoặc heo quay, tùy thuộc vào điều kiện của bạn.
- Chủ công ty thắp nhang và đọc văn khấn khai trương
- Khi nhang đã cháy hết, thì bái ba lần rồi hóa vàng
7. Những lưu ý khác đối với việc làm lễ khai trương
- Sau khi đã xác định được ngày tốt để khai trương, bạn nên sắp xếp mọi công việc để tổ chức khai trương đúng ngày, hạn chế việc thay đổi ngày giờ liên tục.
- Bên cạnh việc xem ngày tốt khai trương, bạn cũng nên xem thêm giờ tốt khai trương. Nên chọn thời gian vào buổi sáng.
- Khi chuyển địa điểm kinh doanh tới nơi mới, bạn có thể thỉnh thần tài thổ địa mới. Tuy nhiên, cũng có một số người gắn bó với thần tài thổ địa cũ, và nhận thấy họ “hợp” với gia đình của mình, giúp việc làm ăn luôn thuận lợi. Do đó, bạn có thể chuyển bàn thờ thần tài thổ địa về nhà mới để hai vị này tiếp tục đi theo phù hộ.
- Ngoài việc xem ngày tốt khai trương, việc xem tuổi mở hàng khai trương cũng rất quan trọng. Điều này có nghĩa là bạn sẽ lựa chọn người mua hàng đầu tiên cho cơ sở của mình. Người đó nên là một người hợp tuổi với chủ cơ sở, thành đạt, vui vẻ,… Bạn có thể chủ động sắp xếp trước.
- Khai trương nên kèm theo chương trình khuyến mãi để thu hút sự chú ý của mọi người, đồng thời giới thiệu thương hiệu của bạn đến với khách hàng.
Việc chọn ngày tốt để khai trương không chỉ là một truyền thống tín ngưỡng, mà còn mang ý nghĩa sâu xa và quan trọng trong việc bắt đầu hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp. Thông qua việc lựa chọn một ngày tốt, doanh nghiệp có thể tạo ra sự cân bằng năng lượng, thu hút vận may và tạo điều kiện thuận lợi cho sự thành công. Tuy nhiên, dù có tin vào việc chọn ngày tốt hay không, điều quan trọng nhất vẫn là sự chuẩn bị kỹ lưỡng và chuyên nghiệp trong quá trình khai trương. Hãy tận dụng mọi cơ hội và tạo ra một ngày khai trương đáng nhớ, để bước vào hành trình kinh doanh với đầy đủ sự tự tin và triển vọng.
Kết Luận
Chọn ngày khai trương tốt là bước đầu tiên để tạo dựng nền tảng phát tài phát lộc cho cửa hàng hoặc doanh nghiệp. Hãy chọn ngày hoàng đạo, trực cát, có nhiều sao tốt chiếu, hợp tuổi và tránh tuyệt đối các ngày xấu như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ...
Lưu ý: Nên kết hợp cả ngày – giờ – tuổi – hướng xuất hành để tối ưu hóa tài lộc và vượng khí.
Tra cứu thêm tại: Lichduongam.com hoặc liên hệ chuyên gia phong thủy để xem chi tiết theo tuổi, năm sinh.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí