Chọn ngày tốt Khai trương
Xem ngày tốt để khai trương là một phương pháp truyền thống đã tồn tại từ lâu trong nền văn hóa Á Đông. Trên cơ sở niềm tin vào sự tác động của ngày tháng và các yếu tố phong thủy, việc chọn ngày khai trương được coi là quyết định quan trọng để đảm bảo một bước khởi đầu thành công cho doanh nghiệp mới. Hãy cùng tìm hiểu về ý nghĩa và lợi ích của việc xem ngày tốt để khai trương.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 1/01/2026 nhằm ngày 13/11/2025 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Bế Sao trong ngày: Phúc Hậu, Chu Tước Hắc đạo, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 2 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 2/01/2026 nhằm ngày 14/11/2025 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Kiên Sao trong ngày: Kính Tâm, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phủ Đầu Dát, Thiên Ôn, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 3 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 3/01/2026 nhằm ngày 15/11/2025 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Trừ Sao trong ngày: Âm Đức, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lục Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Huyền Vũ, Nhân Cách, Tam Tang |
|
Lịch dương 4 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 11 Năm 2025
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 4/01/2026 nhằm ngày 16/11/2025 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Phúc Sinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Phú, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Hoàng Sa, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 5 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 11 Năm 2025
Ngày xấu
|
Thứ Hai Ngày 5/01/2026 nhằm ngày 17/11/2025 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Hoạt Điệu, Ngọc Đường, Thiên Thành, Tuế Hợp, Địa Tặc, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Thiên Cương, Thiên Lại, Thọ Tử, Tiểu Hao Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 6 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 6/01/2026 nhằm ngày 18/11/2025 Âm lịch Tức ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Định Sao trong ngày: Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Tam Hợp, Thánh Tâm, Đại Hao |
|
Lịch dương 7 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 7/01/2026 nhằm ngày 19/11/2025 Âm lịch Tức ngày Tân Tị, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Chấp Sao trong ngày: Ích Hậu, Ngũ Phú, Thiên Đức, Kiếp Sát, Lôi Công, Ly Sàng |
|
Lịch dương 8 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 8/01/2026 nhằm ngày 20/11/2025 Âm lịch Tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Quý, Tục Thế, Hoả Tai, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Phi Ma Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 9 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 9/01/2026 nhằm ngày 21/11/2025 Âm lịch Tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Nguy Sao trong ngày: Cát Khánh, Nguyệt Giải, Thiên Quý, Yếu Yên, Nguyệt Sát, Câu Trận, Độc Hoả, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hoả, Nguyệt Hư, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 10 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 10/01/2026 nhằm ngày 22/11/2025 Âm lịch Tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Cô Thần, Cửu không, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 11 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 11/01/2026 nhằm ngày 23/11/2025 Âm lịch Tức ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Thu Sao trong ngày: Mẫu Thương, Minh Đường, Nguyệt Tài, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Địa Phá, Hà Khôi, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Thần Cách, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 12 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 12/01/2026 nhằm ngày 24/11/2025 Âm lịch Tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Khai Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Không, Sinh Khí, Thiên Phúc, Hoang Vu, Quỷ Khốc, Tứ thời cô quả, Vãng vong |
|
Lịch dương 13 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 13/01/2026 nhằm ngày 25/11/2025 Âm lịch Tức ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Bế Sao trong ngày: Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Chu Tước Hắc đạo, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 14 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 14/01/2026 nhằm ngày 26/11/2025 Âm lịch Tức ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Kiên Sao trong ngày: Kính Tâm, Mãn Đức Tinh, Quan Nhật, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phủ Đầu Dát, Thiên Ôn, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 15 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 15/01/2026 nhằm ngày 27/11/2025 Âm lịch Tức ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Trừ Sao trong ngày: Âm Đức, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lục Hợp, Phổ Hộ, Huyền Vũ, Nhân Cách, Tam Tang |
|
Lịch dương 16 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 11 Năm 2025
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 16/01/2026 nhằm ngày 28/11/2025 Âm lịch Tức ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Phúc Sinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Phú, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Hoàng Sa, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 17 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 11 Năm 2025
Ngày xấu
|
Thứ Bảy Ngày 17/01/2026 nhằm ngày 29/11/2025 Âm lịch Tức ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Hoạt Điệu, Ngọc Đường, Thiên Thành, Tuế Hợp, Địa Tặc, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Thiên Cương, Thiên Lại, Thọ Tử, Tiểu Hao Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 18 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 30 Tháng 11 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 18/01/2026 nhằm ngày 30/11/2025 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Trực: Định Sao trong ngày: Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thánh Tâm, Thiên Quý, Đại Hao, Tứ thời đại mộ |
|
Lịch dương 19 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 19/01/2026 nhằm ngày 1/12/2025 Âm lịch Tức ngày Quý Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Định Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Quý, Thiên Thành, Cửu không, Đại Hao, Ly Sàng, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 20 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 20/01/2026 nhằm ngày 2/12/2025 Âm lịch Tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Kính Tâm, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Không, Thiên Xá, Độc Hoả, Hoang Vu, Nguyệt Hoả |
|
Lịch dương 21 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 21/01/2026 nhằm ngày 3/12/2025 Âm lịch Tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Phá Sao trong ngày: Hoàng Ân, Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Thiên Đức Hợp, Huyền Vũ, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Thần Cách |
|
Lịch dương 22 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 22/01/2026 nhằm ngày 4/12/2025 Âm lịch Tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Nguy Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Lôi Công, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 23 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 12 Năm 2025
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 23/01/2026 nhằm ngày 5/12/2025 Âm lịch Tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Thành Sao trong ngày: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Câu Trận, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 24 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 24/01/2026 nhằm ngày 6/12/2025 Âm lịch Tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Thanh Long, Thánh Tâm, Địa Phá, Hoang Vu, Ngũ Hư, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Quỷ Khốc, Thiên Cương, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 25 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 25/01/2026 nhằm ngày 7/12/2025 Âm lịch Tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Khai Sao trong ngày: Âm Đức, Dịch Mã, Ích Hậu, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Hậu, Sinh Khí, Nguyệt Yếm đại hoạ, Nhân Cách, Thiên Tặc, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 26 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 26/01/2026 nhằm ngày 8/12/2025 Âm lịch Tức ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Lục Hợp, Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Xá, Tục Thế, Hoả Tai, Hoàng Sa, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên địa chính chuyển, Thiên Lại |
|
Lịch dương 27 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 27/01/2026 nhằm ngày 9/12/2025 Âm lịch Tức ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Kiên Sao trong ngày: Nguyệt Ân, Yếu Yên, Chu Tước Hắc đạo, Không Phòng, Tam Tang, Thổ Phủ, Tiểu Hồng Sa, Vãng vong |
|
Lịch dương 28 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 28/01/2026 nhằm ngày 10/12/2025 Âm lịch Tức ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Trừ Sao trong ngày: Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Tuế Hợp, U Vi Tinh, Địa Tặc, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 29 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 29/01/2026 nhằm ngày 11/12/2025 Âm lịch Tức ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Lộc khố, Thiên Phú, Thiên Quý, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Ôn, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 30 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 12 Năm 2025
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 30/01/2026 nhằm ngày 12/12/2025 Âm lịch Tức ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Bình Sao trong ngày: Nguyệt Không, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Xá, Nguyệt Sát, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Nguyệt Hư, Sát Chủ, Tiểu Hao Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Khai trương |
|
Lịch dương 31 Tháng 01 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 12 Năm 2025
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 31/01/2026 nhằm ngày 13/12/2025 Âm lịch Tức ngày Ất Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị Trực: Định Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Thành, Cửu không, Đại Hao, Ly Sàng, Tội Chỉ |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Vì Sao Cần Xem Ngày Khai Trương?
Khai trương là khởi đầu cho một hành trình kinh doanh mới. Trong văn hóa Á Đông, việc chọn ngày tốt khai trương không chỉ là niềm tin tâm linh mà còn là cách để kích hoạt vận may, thu hút tài lộc và tránh những điều xui xẻo ngay từ bước đầu.
2. Cách chọn ngày Khai Trương Tốt?
Một ngày được xem là đẹp để khai trương cần hội tụ các yếu tố sau:
2.1 Ngày Hoàng Đạo: Là ngày có các thần thiện chiếu soi, cát lành, làm việc gì cũng thuận. Ngày hoàng đạo thường có các sao tốt như:
-
Thiên Đức
-
Nguyệt Đức
-
Thiên Hỷ
-
Sinh Khí
-
Lộc Mã
-
Thiên Tài, Địa Tài, Nguyệt Tài
-
Giải Thần, Phúc Sinh, Mẫu Thương, Phúc Hậu
2.2. Ngày có trực cát: Ưu tiên các trực như:
-
Trực Khai (tốt nhất cho khai trương)
-
Trực Mãn (cát tường, thu hút tài lộc)
-
Trực Thành (mọi việc hanh thông)
-
Trực Thâu (thu vào, sinh tài khí)
2.3 Ngày hợp tuổi: Dựa vào Can – Chi – Mệnh để chọn ngày tương sinh, tránh ngày xung khắc với tuổi chủ mệnh.
2.4 Không phạm ngày xấu như:
-
Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)
-
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)
-
Sát Chủ (xem theo tháng âm lịch)
-
Vãng Vong, Không Vong, Thọ Tử, Ngày Hắc Đạo
-
Ngày trùng tang, trùng phục (theo Ngọc Hạp Thông Thư)
-
Ngày xấu theo sao: Thiên Cương, Thiên Hỏa, Địa Hỏa, Kiếp Sát, Nguyệt Hình, Lôi Công, Thiên Tặc, v.v.
2.5. Sao Tốt Nên Có Khi Chọn Ngày Khai Trương
-
Thiên Đức – Nguyệt Đức: Giải hung hóa cát, đại cát đại lợi
-
Thiên Hỷ – Phúc Hậu: Mang niềm vui, phúc khí
-
Sinh Khí – Lộc Mã – Thiên Tài – Nguyệt Tài: Rất tốt để khai tài lộc, mở cửa hàng, bắt đầu buôn bán
-
Thiên Giải – Giải Thần: Giải trừ hung khí, tăng cát khí
-
Hoạt Điệu, Phúc Sinh: Cầu gì được nấy, dễ phát triển
2.6 Các Sao Hung Cần Tránh Khi Khai Trương
-
Thiên Cương, Thiên Hỏa, Địa Hỏa: Gây xung đột, lục đục nội bộ
-
Sát Chủ – Thọ Tử – Vãng Vong – Không Vong: Mang sát khí, hao tán tài lộc
-
Nguyệt Hình – Nguyệt Yếm – Nguyệt Phá: Không tốt cho việc khởi đầu
-
Trùng Tang – Trùng Phục: Đại kỵ mở hàng, khởi sự
-
Lôi Công, Thổ Phủ, Thổ Ôn: Không hợp động thổ hay khai mở
2.7 Các Ngày Xấu Tuyệt Đối Tránh Khai Trương
| Tên Ngày Xấu | Lý Do |
|---|---|
| Tam Nương | Đại kỵ khai trương (3, 7, 13, 18, 22, 27 AL) |
| Nguyệt Kỵ | Xui rủi, không may mắn (5, 14, 23 AL) |
| Sát Chủ | Mang sát khí, dễ hao tài tán lộc |
| Thọ Tử | Trăm sự đều kỵ, sinh khí tiêu tán |
| Vãng Vong | Việc mới dễ không thành, hao hụt |
| Không Vong | Mất mát, bỏ lỡ cơ hội |
| Ngày Hắc Đạo | Thần ác cai quản, tránh đại sự |
| Ngày có sao xấu chiếu | Gây tai họa, trục trặc khai trương |
3. Chọn Giờ Đẹp Khai Trương
Ngoài chọn ngày, giờ khai trương cũng rất quan trọng. Nên chọn giờ Hoàng Đạo như:
-
Giờ Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
-
Tránh giờ có sao xấu như: Giờ Sát Chủ, Giờ Thọ Tử, Giờ Không Vong (xem theo tháng và ngày cụ thể)
Ví Dụ Ngày Tốt Khai Trương 2025 (Giáp Thìn)
-
Mùng 6 Tết (3/2/2025) – Ngày Ất Sửu – Tốc Hỷ, trực Khai, giờ Ngọ hoàng đạo
-
Mùng 9 Tết (6/2/2025) – Ngày Mậu Thìn – Đại An, trực Mãn, có sao Thiên Đức
-
Ngày 16/3/2025 – Ngày Tân Mùi – trực Thành, sao Sinh Khí
6. Hướng dẫn cách cúng khai trương đúng cách
Sau khi đã lựa chọn được ngày tốt để khai trương, thì trong ngày đó bạn cần thực hiện các công việc sau:
- Chuẩn bị mâm cúng khai trương một cách chu đáo. Món chính có thể là gà luộc hoặc heo quay, tùy thuộc vào điều kiện của bạn.
- Chủ công ty thắp nhang và đọc văn khấn khai trương
- Khi nhang đã cháy hết, thì bái ba lần rồi hóa vàng
7. Những lưu ý khác đối với việc làm lễ khai trương
- Sau khi đã xác định được ngày tốt để khai trương, bạn nên sắp xếp mọi công việc để tổ chức khai trương đúng ngày, hạn chế việc thay đổi ngày giờ liên tục.
- Bên cạnh việc xem ngày tốt khai trương, bạn cũng nên xem thêm giờ tốt khai trương. Nên chọn thời gian vào buổi sáng.
- Khi chuyển địa điểm kinh doanh tới nơi mới, bạn có thể thỉnh thần tài thổ địa mới. Tuy nhiên, cũng có một số người gắn bó với thần tài thổ địa cũ, và nhận thấy họ “hợp” với gia đình của mình, giúp việc làm ăn luôn thuận lợi. Do đó, bạn có thể chuyển bàn thờ thần tài thổ địa về nhà mới để hai vị này tiếp tục đi theo phù hộ.
- Ngoài việc xem ngày tốt khai trương, việc xem tuổi mở hàng khai trương cũng rất quan trọng. Điều này có nghĩa là bạn sẽ lựa chọn người mua hàng đầu tiên cho cơ sở của mình. Người đó nên là một người hợp tuổi với chủ cơ sở, thành đạt, vui vẻ,… Bạn có thể chủ động sắp xếp trước.
- Khai trương nên kèm theo chương trình khuyến mãi để thu hút sự chú ý của mọi người, đồng thời giới thiệu thương hiệu của bạn đến với khách hàng.
Việc chọn ngày tốt để khai trương không chỉ là một truyền thống tín ngưỡng, mà còn mang ý nghĩa sâu xa và quan trọng trong việc bắt đầu hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp. Thông qua việc lựa chọn một ngày tốt, doanh nghiệp có thể tạo ra sự cân bằng năng lượng, thu hút vận may và tạo điều kiện thuận lợi cho sự thành công. Tuy nhiên, dù có tin vào việc chọn ngày tốt hay không, điều quan trọng nhất vẫn là sự chuẩn bị kỹ lưỡng và chuyên nghiệp trong quá trình khai trương. Hãy tận dụng mọi cơ hội và tạo ra một ngày khai trương đáng nhớ, để bước vào hành trình kinh doanh với đầy đủ sự tự tin và triển vọng.
Kết Luận
Chọn ngày khai trương tốt là bước đầu tiên để tạo dựng nền tảng phát tài phát lộc cho cửa hàng hoặc doanh nghiệp. Hãy chọn ngày hoàng đạo, trực cát, có nhiều sao tốt chiếu, hợp tuổi và tránh tuyệt đối các ngày xấu như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ...
Lưu ý: Nên kết hợp cả ngày – giờ – tuổi – hướng xuất hành để tối ưu hóa tài lộc và vượng khí.
Tra cứu thêm tại: Lichduongam.com hoặc liên hệ chuyên gia phong thủy để xem chi tiết theo tuổi, năm sinh.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí