Chọn ngày tốt Làm cửa
Bạn có biết rằng việc chọn ngày tốt để làm cửa có thể mang lại may mắn và thịnh vượng cho gia đình bạn? Đây là một phần quan trọng của văn hóa Á Đông mà không phải ai cũng biết. Hãy cùng khám phá bí mật đằng sau việc xem ngày tốt làm cửa và tìm hiểu cách nó có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn. Hãy đọc bài viết dưới đây để chọn ngày làm cửa cho nhà của bạn nhé!
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 1/10/2026 nhằm ngày 21/8/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thánh Tâm, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Xá, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Lôi Công, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 2 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 2/10/2026 nhằm ngày 22/8/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Ích Hậu, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Phủ, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 3 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 3/10/2026 nhằm ngày 23/8/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Thiên Quý, Tục Thế, U Vi Tinh, Độc Hoả, Hoả Tai, Ly Sàng, Nguyệt Hoả, Quỷ Khốc, Tam Tang |
|
Lịch dương 4 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 8 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 4/10/2026 nhằm ngày 24/8/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Giải, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quý, Yếu Yên, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn, Trùng Tang Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Làm cửa |
|
Lịch dương 5 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 5/10/2026 nhằm ngày 25/8/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao, Vãng vong |
|
Lịch dương 6 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 6/10/2026 nhằm ngày 26/8/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Đại Hao |
|
Lịch dương 7 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 7/10/2026 nhằm ngày 27/8/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Đức, Thiên Phúc, Hoàng Sa, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 8 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 8/10/2026 nhằm ngày 28/8/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Âm Thác, Hoang Vu, Không Phòng, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phi Ma Sát, Thần Cách, Thiên Tặc, Tội Chỉ, Trùng Phục |
|
Lịch dương 9 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 9/10/2026 nhằm ngày 29/8/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư |
|
Lịch dương 10 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 10/10/2026 nhằm ngày 1/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 11 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 11/10/2026 nhằm ngày 2/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Xá, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Làm cửa |
|
Lịch dương 12 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 12/10/2026 nhằm ngày 3/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Trùng Phục, Trùng Tang, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 13 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 13/10/2026 nhằm ngày 4/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 14 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 14/10/2026 nhằm ngày 5/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên địa chuyển sát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 15 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 15/10/2026 nhằm ngày 6/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Nguyệt Không, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 16 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 16/10/2026 nhằm ngày 7/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 17 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 17/10/2026 nhằm ngày 8/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Phổ Hộ, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 18 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 18/10/2026 nhằm ngày 9/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 19 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Hai Ngày 19/10/2026 nhằm ngày 10/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Làm cửa |
|
Lịch dương 20 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 20/10/2026 nhằm ngày 11/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Lục Hợp, Thánh Tâm, Câu Trận, Hoang Vu |
|
Lịch dương 21 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 21/10/2026 nhằm ngày 12/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long, Thiên Xá, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Vãng vong |
|
Lịch dương 22 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 22/10/2026 nhằm ngày 13/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 23 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 23/10/2026 nhằm ngày 14/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Làm cửa |
|
Lịch dương 24 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 24/10/2026 nhằm ngày 15/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 25 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 25/10/2026 nhằm ngày 16/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 26 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 26/10/2026 nhằm ngày 17/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 27 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 27/10/2026 nhằm ngày 18/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 28 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 28/10/2026 nhằm ngày 19/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 29 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 29/10/2026 nhằm ngày 20/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Đức, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 30 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 30/10/2026 nhằm ngày 21/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 31 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Bảy Ngày 31/10/2026 nhằm ngày 22/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Tam Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Làm cửa |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
1. Tại sao phải xem ngày để làm cửa
Xem ngày để làm cửa là một yếu tố quan trọng trong phong thủy và các quy định truyền thống. Ngày được xem như có tác động đến năng lượng và sự tương tác giữa ngôi nhà và môi trường xung quanh. Dưới đây là một số lý do thông thường để xem ngày để làm cửa:
- Dòng chảy năng lượng thuận lợi: Theo phong thủy, việc xác định ngày tốt để làm cửa sẽ giúp đảm bảo sự lưu thông năng lượng tốt nhất trong ngôi nhà. Ngày tốt được cho là có khả năng hấp thụ và giữ lại năng lượng tích cực trong không gian, đồng thời loại bỏ hoặc giảm thiểu năng lượng tiêu cực.
- Phù hợp với chủ nhân: Mỗi người có một ngày sinh và yếu tố cá nhân riêng, và việc chọn ngày làm cửa phù hợp với chủ nhân sẽ tạo ra một sự hòa hợp và cân bằng tốt hơn. Điều này có thể giúp gia chủ cảm thấy thoải mái và tạo ra một môi trường sống tốt hơn.
- Tạo sự cân đối với yếu tố phong thủy: Ngày tốt để làm cửa cũng phải tương thích với các yếu tố phong thủy của ngôi nhà như hướng nhà, vị trí cửa, cách bố trí nội thất, v.v. Việc chọn ngày phù hợp có thể tạo ra một cửa hàng tốt đẹp, tăng cường sự cân đối và tương hợp với yếu tố phong thủy khác trong ngôi nhà.
- Tăng cường may mắn và thịnh vượng: Xem ngày để làm cửa cũng có thể được coi là một cách để tạo thêm may mắn và thịnh vượng cho gia đình. Ngày tốt được cho là có khả năng mang lại sự thịnh vượng, tài lộc và sự thành công trong các hoạt động hàng ngày và kinh doanh.
Các lưu ý khi làm cửa
Khi tiến hành làm cửa cho ngôi nhà, có một số điểm quan trọng cần xem xét để đảm bảo quá trình diễn ra suôn sẻ và kết quả cuối cùng đạt được kỳ vọng. Dưới đây là một số điểm cần lưu ý khi làm cửa:
- Chọn vật liệu thích hợp: Lựa chọn vật liệu cửa phù hợp với yêu cầu và phong cách của ngôi nhà. Có nhiều lựa chọn như gỗ, nhôm, thép, composite, v.v. Hãy xem xét các tính năng, độ bền, khả năng cách âm, cách nhiệt và khả năng chống cháy của vật liệu trước khi quyết định.
- Đo lường chính xác: Đảm bảo rằng việc đo lường cửa được thực hiện một cách chính xác và chi tiết. Điều này đảm bảo rằng cửa sẽ phù hợp hoàn hảo với khe cửa và hoạt động một cách trơn tru.
- Kiểm tra hướng mở cửa: Xác định hướng mở cửa phù hợp với không gian và sự tiện nghi. Điều này đảm bảo rằng cửa sẽ không gây cản trở trong việc di chuyển và sử dụng.
- Lắp đặt đúng cách: Nếu bạn tự lắp đặt cửa, hãy đảm bảo tuân thủ đúng các quy trình và hướng dẫn của nhà sản xuất. Nếu bạn thuê người lắp đặt, chọn những người có kinh nghiệm và chuyên nghiệp để đảm bảo việc lắp đặt được thực hiện đúng cách.
- Kiểm tra chất lượng và hoạt động: Sau khi lắp đặt, kiểm tra cẩn thận chất lượng và hoạt động của cửa. Đảm bảo rằng cửa mở, đóng và khóa dễ dàng và không gặp phải bất kỳ vấn đề nào như rung lắc, khó di chuyển hoặc rò rỉ.
- Bảo dưỡng và vệ sinh định kỳ: Để cửa hoạt động tốt và bền lâu, hãy tuân thủ các hướng dẫn bảo dưỡng và vệ sinh của nhà sản xuất. Dọn dẹp và bôi trơn các bộ phận cửa thích hợp để tránh sự mòn mòn.
Những ngày tốt để làm cửa
- Ngày mùng 1: Đây là ngày đầu tiên của tháng âm lịch, thường được xem là ngày may mắn để làm cửa, bởi vì nó biểu tượng cho sự bắt đầu mới.
- Ngày mùng 4: Ngày này thường được chọn làm ngày tốt để làm cửa, vì số 4 trong tiếng Trung cổ truyền được xem là biểu tượng cho sự ổn định và bền vững.
- Ngày mùng 5: Ngày mùng 5 thường được coi là ngày may mắn để làm cửa, vì số 5 trong tiếng Trung cổ truyền được xem là biểu tượng cho sự may mắn và tích cực.
- Ngày mùng 6: Ngày này thường được xem là ngày may mắn để làm cửa vì số 6 trong tiếng Trung cổ truyền được xem là biểu tượng cho sự may mắn và thịnh vượng.
- Ngày mùng 8: Ngày này thường được xem là ngày Lập Tháp, và được xem là ngày may mắn để xây dựng và làm cửa vì số 8 cũng được xem là biểu tượng cho sự may mắn và giàu có.
- Ngày mùng 10: Ngày mùng 10 thường được coi là ngày may mắn để làm cửa vì số 10 được xem là biểu tượng cho sự hoàn hảo và thuận lợi.
- Ngày mùng 15: Đây là ngày Rằm, và được coi là ngày may mắn để làm cửa vì đó là ngày trăng tròn, biểu tượng cho sự hoàn hảo và tăng trưởng.
- Ngày mùng 18: Ngày mùng 18 thường được xem là ngày may mắn để làm cửa, vì số 18 trong tiếng Trung cổ truyền được xem là biểu tượng cho sự giàu có và thịnh vượng.
- Ngày mùng 20: Ngày mùng 20 thường được xem là ngày may mắn để làm cửa vì số 20 có ý nghĩa tích cực và được coi là biểu tượng cho sự may mắn.
- Ngày mùng 23: Ngày này thường được coi là ngày Tam Nương, là ngày may mắn để tiến hành các hoạt động xây dựng và làm cửa vì nó được xem là ngày thiêng liêng và thuận lợi.
- Ngày mùng 25: Ngày mùng 25 thường được coi là ngày may mắn để làm cửa, vì số 25 trong tiếng Trung cổ truyền được xem là biểu tượng cho sự may mắn và giàu có.
-
Các ngày xấu không nên làm cửa
- Ngày mùng 5: Ngày này thường không được chọn làm ngày tốt để làm cửa, vì số 5 trong tiếng Trung cổ truyền mang ý nghĩa của sự hỗn loạn và khó khăn.
- Ngày mùng 10: Ngày mùng 10 thường không được xem là ngày thuận lợi để làm cửa, vì số 10 trong tiếng Trung cổ truyền mang ý nghĩa của sự chậm trễ và trì hoãn.
- Ngày 13: Ngày 13 thường không được chọn làm ngày tốt để làm cửa, vì số 13 trong nhiều nền văn hóa được xem là số không may mắn và xui xẻo.
- Ngày 14: Ngày 14 thường không được xem là ngày thuận lợi để làm cửa, vì đây là ngày trăng tròn (Rằm) và có thể mang lại năng lượng không thuận lợi cho các hoạt động xây dựng.
- Ngày 19: Ngày 19 thường không được xem là ngày tốt để làm cửa, vì nó có thể gây ra sự rối loạn và không thuận lợi.
- Ngày 24: Ngày 24 thường không được chọn làm ngày tốt để làm cửa, vì số 24 trong tiếng Trung cổ truyền mang ý nghĩa của sự rối loạn và trở ngại.
- Ngày 29: Ngày 29 thường không được xem là ngày thuận lợi để làm cửa, vì nó là ngày cuối cùng trong tháng âm lịch và có thể mang lại năng lượng không ổn định.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí