Chọn ngày tốt Gác đòn Dông
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 1/10/2026 nhằm ngày 21/8/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thánh Tâm, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Xá, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Lôi Công, Thiên Ôn |
|
Lịch dương 2 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 2/10/2026 nhằm ngày 22/8/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Ích Hậu, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Phủ, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 3 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 3/10/2026 nhằm ngày 23/8/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Thiên Quý, Tục Thế, U Vi Tinh, Độc Hoả, Hoả Tai, Ly Sàng, Nguyệt Hoả, Quỷ Khốc, Tam Tang |
|
Lịch dương 4 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 8 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 4/10/2026 nhằm ngày 24/8/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Giải, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quý, Yếu Yên, Hoang Vu, Huyền Vũ, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn, Trùng Tang Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Gác đòn Dông |
|
Lịch dương 5 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 5/10/2026 nhằm ngày 25/8/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Lục Bất Thành, Thiên Lại, Tiểu Hao, Vãng vong |
|
Lịch dương 6 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 6/10/2026 nhằm ngày 26/8/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Đại Hao |
|
Lịch dương 7 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 7/10/2026 nhằm ngày 27/8/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Đức, Thiên Phúc, Hoàng Sa, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 8 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 8/10/2026 nhằm ngày 28/8/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Âm Thác, Hoang Vu, Không Phòng, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phi Ma Sát, Thần Cách, Thiên Tặc, Tội Chỉ, Trùng Phục |
|
Lịch dương 9 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 8 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 9/10/2026 nhằm ngày 29/8/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Kính Tâm, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư |
|
Lịch dương 10 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 10/10/2026 nhằm ngày 1/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 11 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Chủ Nhật Ngày 11/10/2026 nhằm ngày 2/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Xá, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Gác đòn Dông |
|
Lịch dương 12 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 12/10/2026 nhằm ngày 3/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Trùng Phục, Trùng Tang, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 13 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 13/10/2026 nhằm ngày 4/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Quý, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 14 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 14/10/2026 nhằm ngày 5/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên địa chuyển sát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 15 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 15/10/2026 nhằm ngày 6/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Nguyệt Không, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 16 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 16/10/2026 nhằm ngày 7/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 17 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 17/10/2026 nhằm ngày 8/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Phổ Hộ, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 18 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 18/10/2026 nhằm ngày 9/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 19 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Hai Ngày 19/10/2026 nhằm ngày 10/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Đức, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Gác đòn Dông |
|
Lịch dương 20 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 20/10/2026 nhằm ngày 11/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Lục Hợp, Thánh Tâm, Câu Trận, Hoang Vu |
|
Lịch dương 21 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 21/10/2026 nhằm ngày 12/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long, Thiên Xá, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Vãng vong |
|
Lịch dương 22 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 22/10/2026 nhằm ngày 13/9/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tục Thế, Tuế Hợp, Địa Tặc, Hoả Tai, Huyền Vũ, Nhân Cách, Thiên Ôn, Thổ Cẩm, Trùng Phục, Trùng Tang |
|
Lịch dương 23 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 23/10/2026 nhằm ngày 14/9/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Yếu Yên, Cô Thần, Không Phòng, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Gác đòn Dông |
|
Lịch dương 24 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 24/10/2026 nhằm ngày 15/9/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc đạo, Địa Phá, Hà Khôi, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 25 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 25/10/2026 nhằm ngày 16/9/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Dịch Mã, Nguyệt Không, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Thiên Xá, Thiên Tặc |
|
Lịch dương 26 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 26/10/2026 nhằm ngày 17/9/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Độc Hoả, Nguyệt Hoả, Nguyệt Kiến chuyển sát, Phủ Đầu Dát, Thiên Lại |
|
Lịch dương 27 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 27/10/2026 nhằm ngày 18/9/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Ly Sàng, Quỷ Khốc, Tam Tang, Thổ Phủ, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 28 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 28/10/2026 nhằm ngày 19/9/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Hoàng Ân, Kính Tâm, Ngọc Đường, Ngũ Phú, Thiên Thành, Hoang Vu, Kiếp Sát |
|
Lịch dương 29 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 29/10/2026 nhằm ngày 20/9/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Lộc khố, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Đức, Thiên Phú, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Phi Ma Sát, Quả Tú, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 30 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 9 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 30/10/2026 nhằm ngày 21/9/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Mẫu Thương, Phúc Sinh, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thần Cách, Thiên Cương, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 31 Tháng 10 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 9 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Bảy Ngày 31/10/2026 nhằm ngày 22/9/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Tam Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Xá, Cửu không, Đại Hao, Lôi Công, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Gác đòn Dông |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
Thế nào là Gác Đòn Dông
Ngôi nhà có thể được so sánh với một con người. Nó cũng có những phần tương ứng với xương sườn và xương sống. Phần tương ứng với xương sống trong ngôi nhà thường được gọi là “đòn dông”. Đòn dông là một thanh gỗ hoặc vật liệu khác được đặt ngang trên đỉnh của các cột chính, tạo nên đỉnh cao của mái nhà.
Cách chọn ngày gác đòn dông
Lựa chọn ngày đẹp hợp với tuổi gia chủ
1. Ngày Hợp Thiên can địa chi
2. Chọn ngày có sao tốt như:Thiên đức, Nguyệt Đức, Nguyệt Đức hợp, Thiên Đức hợp, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Ân, Thiên hỷ, Nguyễn Ân chiếu sáng.
3. Chọn ngày có trực tốt như: Mãn, Bình, Thành, Khai để thực hiện công việc gác đòn đông.
4. Tránh các ngày: Sát Chủ, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ
Chọn giờ Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo là những khoảng thời gian trong ngày được coi là thuận lợi, và việc tiến hành gác đòn đông trong các giờ này có thể mang lại may mắn cho gia chủ. Điều này phụ thuộc vào ngày và tháng trong lịch vạn niên. Thông thường, Giờ Hoàng Đạo được xác định bằng cách liên kết các cung Hoàng Đạo với các khoảng thời gian trong ngày, tạo thành 12 giờ Hoàng Đạo.
Ngoài ra, nên tránh những khoảng thời gian Hắc Đạo (giờ không tốt) trong ngày. Đây là những khoảng thời gian được coi là không thuận lợi và có thể gây ra trở ngại hoặc khó khăn trong các hoạt động của gia chủ. Việc tránh khung giờ Hắc Đạo sẽ giúp đảm bảo sự thuận lợi và thành công trong công việc.
Ý nghĩa xem ngày tốt gác đòn dông
Theo quan niệm phong thuỷ và tâm linh, đòn dông có vai trò quan trọng trong ngôi nhà. Việc gác đòn dông vào ngày hoàng đạo và hợp tuổi gia chủ được cho là có thể mang lại sự ổn định và thịnh vượng cho gia đình. Đặc biệt, việc chọn ngày tốt để gác đòn dông còn được coi là một tiền đề để kích hoạt khí vượng, may mắn và tài lộc cho ngôi nhà.
Bên cạnh đó, khi chọn ngày tốt để gác đòn dông, chủ nhà sẽ có tâm lý yên tâm và tự tin khi tiến hành công việc xây dựng. Đồng thời, quá trình gác đòn dông cũng sẽ diễn ra một cách thuận lợi, suôn sẻ và mang lại may mắn.
Lễ vật cúng gác đòn đông
Nghi thức cúng gác đòn đông có thể được thực hiện một cách đơn giản, không cần phải quá phức tạp. Tuy nhiên, điều quan trọng nhất là sự trang nghiêm và lòng kính trọng của gia chủ đối với các vị thần linh và tổ tiên. Quy trình cúng gác đòn đông có thể được điều chỉnh tùy theo điều kiện và phong tục của từng gia đình. Dưới đây là một số gợi ý về lễ vật có thể sử dụng:
- Gà trống, đĩa xôi, đĩa muối.
- Một bát gạo, nước, rượu.
- Thuốc lá, chè.
- Quần áo vàng của Quan Thần linh, tiền vàng.
- Oản, lá trầu, cau, hương.
- Hoa quả, bánh trái.
Lưu ý khi gác đòn dông
-
Nghi lễ đơn giản – trang nghiêm: Có thể thắp nhang, khấn vái tổ tiên – không cần rườm rà.
-
Chuẩn bị người khỏe mạnh, tinh thần tốt để thực hiện nghi lễ.
-
Không đùa giỡn, mâu thuẫn trong ngày gác đòn dông – tránh ảnh hưởng vận khí công trình.
Để tra cứu ngày tốt trong tháng và tìm hiểu ngày phù hợp để cúng gác đòn đông, bạn có thể sử dụng chức năng "Chọn ngày tốt" trên Lichduongam.com Chức năng này được xây dựng dựa trên các lý thuyết âm dương, ngũ hành và lịch vạn sự, đảm bảo tính chính xác và giúp bạn tra cứu nhanh chóng và dễ dàng.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí