Chọn ngày tốt Cưới hỏi
Lịch cưới hỏi: Chọn ngày cưới hỏi tốt trong năm 2026.
Xem ngày cưới không chỉ là chọn ngày “đẹp”, mà là chọn ngày không xung – không phạm, để hôn nhân khởi đầu trong hòa thuận, may mắn. Dưới đây là quy trình xem ngày cưới chuẩn, được các thầy phong thủy và lịch truyền thống áp dụng.
| Ngày | Thông tin ngày |
|---|---|
|
Lịch dương 1 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 1/06/2026 nhằm ngày 16/4/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Thanh Long, Thánh Tâm, Thiên Đức Hợp, Thiên Quý, Thiên Xá, U Vi Tinh, Hoàng Sa, Ly Sàng, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên địa chính chuyển, Thiên địa chuyển sát, Trùng Tang |
|
Lịch dương 2 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 17 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 2/06/2026 nhằm ngày 17/4/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Ích Hậu, Lộc khố, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thiên Phú, Thiên Quý, Âm Thác, Cửu không, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phủ Đầu Dát, Quả Tú, Tam Tang, Thiên Tặc, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 3 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 18 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 3/06/2026 nhằm ngày 18/4/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thân, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Lục Hợp, Ngũ Phú, Tục Thế, Cẩu Giảo, Hà Khôi, Hoả Tai, Hoang Vu, Lôi Công, Ngũ Hư, Nguyệt Hình, Tiểu Hao |
|
Lịch dương 4 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 19 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 4/06/2026 nhằm ngày 19/4/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Tam Hợp, Yếu Yên, Chu Tước Hắc đạo, Đại Hao, Ngũ Quỹ, Thiên Hoả, Thiên Ngục |
|
Lịch dương 5 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 20 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 5/06/2026 nhằm ngày 20/4/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Tuất, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Giải Thần, Nguyệt Đức, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Tuế Hợp, Địa Tặc, Không Phòng, Quỷ Khốc |
|
Lịch dương 6 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 21 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 6/06/2026 nhằm ngày 21/4/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Dịch Mã, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Thiên Đức, Thiên Phúc, Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng vong |
|
Lịch dương 7 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 22 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 7/06/2026 nhằm ngày 22/4/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Hoạt Điệu, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Hoang Vu, Thiên Lại, Trùng Phục |
|
Lịch dương 8 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 23 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 8/06/2026 nhằm ngày 23/4/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Sửu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Ngọc Đường, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Thành, Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ |
|
Lịch dương 9 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 24 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 9/06/2026 nhằm ngày 24/4/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Kính Tâm, Mẫu Thương, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Không, Thiên Xá, Băng tiêu ngoạ hãm, Địa Phá, Độc Hoả, Kiếp Sát, Ly Sàng, Nguyệt Hoả, Thiên Cương, Thiên Ôn, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 10 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 25 Tháng 4 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Tư Ngày 10/06/2026 nhằm ngày 25/4/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Mão, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Âm Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Sinh Khí, Huyền Vũ, Lỗ Ban Sát, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Sát Chủ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Cưới hỏi |
|
Lịch dương 11 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 26 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 11/06/2026 nhằm ngày 26/4/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Cát Khánh, Đại Hồng Sa, Phúc Sinh, Thiên Đức Hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Thiên Quý, Nguyệt Sát, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Trùng Tang, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 12 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 27 Tháng 4 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 12/06/2026 nhằm ngày 27/4/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Tị, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Hoàng Ân, Phúc Hậu, Thiên Quý, Dương Thác, Lục Bất Thành, Thổ Phủ, Thọ Tử, Tiểu Hồng Sa Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Cưới hỏi |
|
Lịch dương 13 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 28 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 13/06/2026 nhằm ngày 28/4/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Thanh Long, Thánh Tâm, Thiên Xá, U Vi Tinh, Hoàng Sa, Ly Sàng, Nguyệt Kiến chuyển sát |
|
Lịch dương 14 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 29 Tháng 4 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 14/06/2026 nhằm ngày 29/4/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Ích Hậu, Lộc khố, Minh Đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Thiên Phú, Cửu không, Nguyệt Yếm đại hoạ, Phủ Đầu Dát, Quả Tú, Tam Tang, Thiên Tặc, Thổ Ôn |
|
Lịch dương 15 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 1 Tháng 5 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Hai Ngày 15/06/2026 nhằm ngày 1/5/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Thanh Long, Thiên Phú, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn, Tội Chỉ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Cưới hỏi |
|
Lịch dương 16 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 2 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 16/06/2026 nhằm ngày 2/5/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Hoàng Ân, Hoạt Điệu, Kính Tâm, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Tài, Thiên Phúc, Tuế Hợp, Địa Tặc, Lục Bất Thành, Thần Cách, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa |
|
Lịch dương 17 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 3 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 17/06/2026 nhằm ngày 3/5/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Nguyệt Giải, Nguyệt Không, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Phúc, Đại Hao, Quỷ Khốc |
|
Lịch dương 18 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 4 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 18/06/2026 nhằm ngày 4/5/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Đức, Chu Tước Hắc đạo, Không Phòng, Kiếp Sát, Trùng Phục |
|
Lịch dương 19 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 5 Tháng 5 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Sáu Ngày 19/06/2026 nhằm ngày 5/5/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Phá Sao trong ngày: Giải Thần, Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Hoang Vu, Ngũ Hư, Nguyệt Phá, Phi Ma Sát, Thiên Hoả, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thọ Tử Ngày có Sao Thọ Tử là ngày xấu để Cưới hỏi |
|
Lịch dương 20 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 6 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Bảy Ngày 20/06/2026 nhằm ngày 6/5/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Nguy Sao trong ngày: Âm Đức, Cát Khánh, Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo, Kim Đường, Thánh Tâm, Nguyệt Sát, Độc Hoả, Huyền Vũ, Nguyệt Hoả, Nguyệt Hư, Nhân Cách |
|
Lịch dương 21 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 7 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 21/06/2026 nhằm ngày 7/5/2026 Âm lịch Tức ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Thành Sao trong ngày: Ích Hậu, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu, Thiên Quý, Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt), Cô Thần, Hoàng Sa, Lôi Công, Ly Sàng, Thổ Cẩm |
|
Lịch dương 22 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 8 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 22/06/2026 nhằm ngày 8/5/2026 Âm lịch Tức ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Thu Sao trong ngày: Mẫu Thương, Ngọc Đường, Thiên Quý, Thiên Thành, Tục Thế, U Vi Tinh, Băng tiêu ngoạ hãm, Cẩu Giảo, Cửu không, Địa Phá, Hà Khôi, Hoả Tai, Lỗ Ban Sát, Ngũ Quỹ, Trùng Tang, Vãng vong |
|
Lịch dương 23 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 9 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 23/06/2026 nhằm ngày 9/5/2026 Âm lịch Tức ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Khai Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Nguyệt Ân, Sinh Khí, Yếu Yên, Hoang Vu, Tứ thời cô quả |
|
Lịch dương 24 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 10 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Tư Ngày 24/06/2026 nhằm ngày 10/5/2026 Âm lịch Tức ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Bế Sao trong ngày: Đại Hồng Sa, Phúc Hậu |
|
Lịch dương 25 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 11 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Năm Ngày 25/06/2026 nhằm ngày 11/5/2026 Âm lịch Tức ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Kiên Sao trong ngày: Mãn Đức Tinh, Quan Nhật, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Ly Sàng, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại hoạ, Thiên Ôn, Thổ Phủ |
|
Lịch dương 26 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 12 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Sáu Ngày 26/06/2026 nhằm ngày 12/5/2026 Âm lịch Tức ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Trừ Sao trong ngày: Lục Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Câu Trận, Phủ Đầu Dát, Tam Tang |
|
Lịch dương 27 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 13 Tháng 5 Năm 2026
Ngày xấu
|
Thứ Bảy Ngày 27/06/2026 nhằm ngày 13/5/2026 Âm lịch Tức ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Mãn Sao trong ngày: Dịch Mã, Lộc khố, Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Phú, Thiên Phúc, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Thổ Ôn, Tội Chỉ Ngày có Sao Sát Chủ là ngày xấu để Cưới hỏi |
|
Lịch dương 28 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 14 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Chủ Nhật Ngày 28/06/2026 nhằm ngày 14/5/2026 Âm lịch Tức ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Bình Sao trong ngày: Dân nhật, thời đức, Hoàng Ân, Hoạt Điệu, Kính Tâm, Minh Đường, Nguyệt Tài, Tuế Hợp, Địa Tặc, Lục Bất Thành, Thần Cách, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hao, Tiểu Hồng Sa, Trùng Phục |
|
Lịch dương 29 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 15 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Hai Ngày 29/06/2026 nhằm ngày 15/5/2026 Âm lịch Tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Định Sao trong ngày: Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Tam Hợp, Đại Hao, Quỷ Khốc |
|
Lịch dương 30 Tháng 06 Năm 2026 Lịch âm 16 Tháng 5 Năm 2026
Ngày bình thường
|
Thứ Ba Ngày 30/06/2026 nhằm ngày 16/5/2026 Âm lịch Tức ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ Trực: Chấp Sao trong ngày: Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Đức, Chu Tước Hắc đạo, Không Phòng, Kiếp Sát |
Ghi chú : Bạn cần lưu ý rằng tuổi của bạn sẽ kỵ với các ngày, tháng sau: . Vì vậy nếu gặp những ngày, tháng này dù có tốt đến đâu cũng không nên dùng.
Quy trình xem ngày cưới chi tiết:
1. Xác định tuổi âm lịch:
Tính tuổi âm lịch của cô dâu và chú rể, đây là yếu tố quan trọng để xem xét các yếu tố phong thủy.
2. Ba đại hạn cần loại trừ tổ chức lễ cưới vào năm hoặc tháng, ngày đó:
-
Kim Lâu: Nếu cô dâu phạm, dễ gây bất hòa vợ chồng.
-
Hoang Ốc: Hôn nhân dễ gặp trục trặc về nhà cửa, tiền bạc.
-
Tam Tai: Hạn 3 năm liên tiếp theo tuổi, cần tránh nếu rơi vào năm cưới.
3. Chọn ngày tốt có các sao cát tinh với việc cưới hỏi. Có thể kể ra như:
- Sao Phả Hộ : tốt cho xuất hành, đám cưới, cưới xin, làm phúc
- Sao Thiên Hỷ : tốt cho đăng ký kết hôn, cưới hỏi, xuất hành
- Sao Thiên Phúc : tốt cho dạm ngõ, kết hôn, xuất hành, làm từ thiện
- Sao Sinh Khí : tốt cho việc cưới hỏi, dạm ngõ, động thổ
- Sao Nguyệt Đức : tốt cho kết hôn, xuất hành, đào móng, ký kết làm ăn
- Sao Tụ Thế: tốt cho việc cưới xin, ăn hỏi, lập thừa kế.
Đồng thời nên tránh những ngày có các sao sau không tốt tới việc cưới hỏi:
- Nguyệt Hư
- Cô Thần
- Tam tang
- Trùng phục
- Quả Tú Ly Sàng
- Nhân Cách
- Tứ Thời Cô Quả
- Không Phòng
- Âm Thác
- Dương Thác.
4. Chọn ngày có ngũ hành tương sinh với tuổi của cô dâu, chú rể.
- Ưu tiên chọn ngày có ngũ hành tương sinh với bản mệnh của cô dâu, chú rể.
Ví dụ:
+ Chú rể mệnh Thổ → nên chọn ngày thuộc Hỏa hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ).
+ Cô dâu mệnh Kim → nên chọn ngày thuộc Thổ hoặc Kim (Thổ sinh Kim).
- Tránh chọn ngày có ngũ hành tương khắc (ví dụ Mộc khắc Thổ, Thủy khắc Hỏa…), dễ gây cản trở, bất hòa.
5. Chọn ngày có thiên can, địa chi hài hòa, không xung khắc với mệnh của hai vợ chồng.
- Thiên can và địa chi của ngày cưới cần hài hòa với tuổi của cả hai.
- Tránh các cặp xung khắc:
- Thiên can xung: Giáp – Canh, Ất – Tân, Bính – Nhâm…
- Địa chi xung: Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân…
- Nên chọn ngày có can chi tương hợp hoặc bình hòa để tạo vận khí tốt, hỗ trợ hôn nhân lâu dài.
6. Ngoài ra nên tránh:
6.1. Tháng cô hồn (7 âm lịch), tháng 3 và 7 (thường nhiều âm khí)
6.1. Ngày Tam Nương (mồng 3, 7, 13, 18, 22, 27)
6.3 Tránh Ngày Sát Chủ (Đại kỵ cất nhà, cưới gả và an táng):
-
Ngày sát chủ theo tháng:
-
Tháng 1 âm lịch Sát chủ ở ngày Tý và Tỵ.
-
Tháng 2 âm lịch Sát chủ ở ngày Tý, Sửu và Mão.
-
Tháng 3 âm lịch Sát chủ ở ngày Sửu, Mùi và Ngọ.
-
Tháng 4 âm lịch Sát chủ ở ngày Tuất, Mão và Dậu.
-
Tháng 5 âm lịch Sát chủ ở ngày Tý, Thìn và Thân.
-
Tháng 6 âm lịch Sát chủ ở ngày Thìn, Tuất và Dậu.
-
Tháng 7 âm lịch Sát chủ ở ngày Sửu, Ngọ và Hợi.
-
Tháng 8 âm lịch Sát chủ ở ngày Thìn, Sửu và Mão.
-
Tháng 9 âm lịch Sát chủ ở ngày Tý, Sửu và Ngọ.
-
Tháng 10 âm lịch Sát chủ ở ngày Thìn, Mão và Dậu.
-
Tháng 11 âm lịch Sát chủ ở ngày Mùi, Ngọ và Dần.
-
Tháng 12 âm lịch Sát chủ ở ngày Thìn và Dậu.
-
-
Bốn mùa lại có các ngày Sát chủ bao gồm:
-
Mùa Xuân Sát chủ ở ngày Ngọ.
-
Mùa Hạ Sát chủ ở ngày Tý.
-
Mùa Thu Sát chủ ở ngày Dậu.
-
Mùa Đông Sát chủ ở ngày Mão.
-
6.4 Tránh ngày Nguyệt Kỵ (hay còn gọi là Ngày con nước):
- Tháng 1 và 7: con nước vào các ngày mùng 5 và 19.
- Tháng 2 và 8: có 3 con nước vào các ngày 3, 17 và 29 hay còn có câu Nhị - Bát bình phân.
- Tháng 3 và 9: con nước vào các ngày mùng 13 và 27.
- Tháng 4 và 10: con nước vào các ngày mùng 11 và 25. Còn có câu : Tứ - Thập 11, 25.
- Tháng 5 và 11: con nước vào các ngày mùng 9 và 23.
- Tháng 6 và 12: con nước vào các ngày mùng 7 và 21.
Trên đây là 4 ngày chính lên tránh. Còn kỹ hơn nhiều người sẽ tránh cả những ngày sau:
6.5 Tránh ngày Thọ Tử (trăm sự điều kỵ):
- Tháng 1: Thọ tử ở ngày Bính Tuất.
- Tháng 2: Thọ tử ở ngày Nhâm Thân.
- Tháng 3: Thọ tử ở ngày Tân Hợi.
- Tháng 4: Thọ tử ở ngày Đinh Tỵ.
- Tháng 5: Thọ tử ở ngày Mậu Tý.
- Tháng 6: Thọ tử ở ngày Bính Ngọ.
- Tháng 7: Thọ tử ở ngày Ất Sửu.
- Tháng 8: Thọ tử ở ngày Quý Mùi.
- Tháng 9: Thọ tử ở ngày Giáp Dần.
- Tháng 10: Thọ tử ở ngày Mậu Thân.
- Tháng 11: Thọ tử ở ngày Tân Mão.
- Tháng 12: Thọ tử ở ngày Tân Dậu.
6.6 Tránh ngày Thiên tai địa họa:
- Tháng 1, 5 và 9: Thiên tai địa họa ở ngày Tý.
- Tháng 2, 6 và 10: Thiên tai địa họa ở ngày Mão.
- Tháng 3, 7 và 11: Thiên tai địa họa ở ngày Ngọ.
- Tháng 4, 8 và 12: Thiên tai địa họa ở ngày Dậu.
6.7 Tránh Tháng đại bại (Kỵ cưới gả và xây cất)
- Năm Giáp và Kỷ tháng 3 âm lịch đại bại ở ngày Mậu Tuất.
- Năm Giáp và Kỷ tháng 7 âm lịch đại bại ở ngày Quý Hợi.
- Năm Giáp và Kỷ tháng 10 âm lịch đại bại ở ngày Bính Thân.
- Năm Giáp và Kỷ tháng 11 âm lịch đại bại ở ngày Đinh Hợi.
- Năm Ất và Canh tháng 4 âm lịch đại bại ở ngày Nhâm Thân.
- Năm Ất và Canh tháng 9 âm lịch đại bại ở ngày Ất Tỵ.
- Năm Bính và Tân tháng 3 âm lịch đại bại ở ngày Tân Tỵ.
- Năm Bính và Tân tháng 9 đại bại ở ngày Canh Thìn.
- Năm Mậu và Quý tháng 6 âm lịch đại bại ở ngày Kỷ Sửu.
- Năm Đinh và Nhâm không có ngày đại bại.
6.8 Tránh ngày Không phòng (Kỵ cưới gả và xây cất)
- Mùa Xuân kỵ ngày Tý, Thìn và Tỵ.
- Mùa Hạ kỵ ngày Mùi, Tuất và Hợi.
- Mùa Thu kỵ ngày Dần, mão và Ngọ.
- Mùa Đông kỵ ngày Sửu, Thân và Dậu.
3.9 Tránh ngày Không phòng (Kỵ cưới gả và làm nhà)
- Mùa Xuân kỵ ngày Thân.
- Mùa Hạ kỵ ngày Dần.
- Mùa Thu kỵ ngày Thìn.
- Mùa Đông kỵ ngày Tỵ.
6.9 Tránh ngày Ngưu Lang Chức Nữ (Kỵ cưới gả và xây cất)
- Mùa Xuân kỵ ngày Thân.
- Mùa Hạ kỵ ngày Dần.
- Mùa Thu kỵ ngày Thìn.
- Mùa Đông kỵ ngày Tỵ.
Lưu ý: Xem ngày cưới là một tập tục truyền thống, giúp bạn tham khảo để chọn ngày lành tháng tốt cho hôn nhân thêm trọn vẹn nhưng không bắt buộc. Nhưng điều quan trọng hơn cả vẫn là tình yêu chân thành, sự thấu hiểu và cách đối nhân xử thế giữa hai người trong suốt chặng đường chung sống.
>>>>Xem thêm: Chọn ngày cắt tóc tốt trong tháng 06 / 2026.
Xem thêm công việc khác
Câu hỏi thường gặp
aq
Quan trọng là tình yêu các bạn giành cho nhau. Bói tuổi vợ chồng chỉ nên được coi là hình thức chiêm nghiệm giải trí tham khảo.
Theo quan niệm dân gian, nếu hai người hợp tuổi thì công việc, sự nghiệp, con cái sẽ thuận lợi hơn. Nếu khắc tuổi có thể có những phương pháp hóa giải. Tuy nhiên đây chỉ là hình thức giải trí tham khảo. Quan trọng nhất ở 'tâm' mỗi con người, ở tình yêu, sự tôn trọng, hi sinh giành cho nhau.
Theo quan niệm dân gian, xem tuổi để dự đoán những điều có thể xảy ra trong cuộc sống hôn nhân cũng như con cái sau này. Nếu hai người hợp tuổi nhau, đời sống ngày càng sung túc, ăn nên làm ra, con cái mạnh khỏe. Ngược lại, nếu như hai người kỵ tuổi, trong cuộc sống có thể xảy ra những điều không như ý. Tuy nhiên không có bằng chứng khoa học nào thấy kết luận theo cách này là chính xác. Hãy chỉ coi là hình thức tham khảo, chiêm nghiệm mang tính chất giải trí